Từ: 壁上观 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壁上观:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 壁 • 上 • 观

Nghĩa của 壁上观 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìshàngguān] bàng quan; ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián。见 作壁上观

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁

bích壁:bích luỹ (rào ngăn)
bệch壁:trắng bệch
bệt壁: 
bịch壁:lố bịch; bồ bịch
vách壁:vách đá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan观:quan sát
壁上观 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壁上观 Tìm thêm nội dung cho: 壁上观