Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 壁上观 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìshàngguān] bàng quan; ngồi nhìn người ta đánh nhau mà không can gián。见 作壁上观
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 观
| quan | 观: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 壁上观 Tìm thêm nội dung cho: 壁上观
