Từ: sinh động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sinh động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sinhđộng

Nghĩa sinh động trong tiếng Việt:

["- dt. Gợi ra được hình ảnh cuộc sống như đang hiện ra trước mắt: một tác phẩm văn nghệ sinh động Cách kể chuyện rất sinh động câu văn sinh động."]

Dịch sinh động sang tiếng Trung hiện đại:

传神 《(优美的文学、艺术作品)描绘人或物, 给人生动逼真的印象。》虎生生 《(虎生生的)形容威武而有生气。》
绘影绘声 《形容叙述、描写生动逼真。也说绘声绘影、绘声绘色。》
《生动活泼; 不死板。》
sinh động; sôi nổi
活跃。
đoạn này tả rất sinh động.
这一段描写得很活。 活泼 《生动自然; 不呆板。》
bài báo này viết rất sinh động.
这篇报道, 文字活泼。
活生生 《实际生活中的; 发生在眼前的。》
ví dụ sinh động.
活生生的例子。
活跃 《行动活泼而积极; 气氛蓬勃而热烈。》
生动 《具有活力能感动人的。》
sinh động hoạt bát.
生动活泼。
ngôn ngữ sinh động.
生动的语言。
栩栩; 栩 《形容生动活泼的样子。》
栩栩如生 《形容生动逼真, 像活的一样。》
有声有色 《形容表现得十分生动。》
有血有肉 《比喻文艺作品的描写生动, 内容充实。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sinh

sinh:sinh súc (vật nuôi); hi sinh (vật tế thần)
sinh:hy sinh
sinh:sinh mệnh
sinh:sinh nữ (cháu ngoại)
sinh𥑥:diêm sinh
sinh:tiếng sinh (tiếng sênh: tiếng sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Gới ý 15 câu đối có chữ sinh:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

Đồng tâm sinh sản hảo,Hợp ý cảm tình thâm

Đồng tâm làm ăn tốt,Hợp ý cảm tình sâu

Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân

Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc

Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm

Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

sinh động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sinh động Tìm thêm nội dung cho: sinh động