Cao su chống va đập cửa
Chữ 畅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畅, chiết tự chữ SƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畅:
畅
Biến thể phồn thể: 暢;
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;
畅 sướng
sướng, như "sung sướng" (gdhn)
Pinyin: chang4;
Việt bính: coeng3;
畅 sướng
Nghĩa Trung Việt của từ 畅
Giản thể của chữ 暢.sướng, như "sung sướng" (gdhn)
Nghĩa của 畅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (暢)
[chàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: SƯỚNG
1. thông suốt; suông sẻ; êm thấm; trôi chảy。无阻碍;不停滞。
畅达。
trôi chảy; suông sẻ.
畅行无阻。
trôi chảy không vấp váp.
2. sướng; thoả thích; thoải mái。痛快;尽情。
畅谈。
nói chuyện thoả thích.
畅所欲言。
nói thoải mái
3. họ Sướng。 姓。
Từ ghép:
畅达 ; 畅快 ; 畅所欲言 ; 畅谈 ; 畅通 ; 畅想 ; 畅销 ; 畅行 ; 畅饮 ; 畅游
[chàng]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: SƯỚNG
1. thông suốt; suông sẻ; êm thấm; trôi chảy。无阻碍;不停滞。
畅达。
trôi chảy; suông sẻ.
畅行无阻。
trôi chảy không vấp váp.
2. sướng; thoả thích; thoải mái。痛快;尽情。
畅谈。
nói chuyện thoả thích.
畅所欲言。
nói thoải mái
3. họ Sướng。 姓。
Từ ghép:
畅达 ; 畅快 ; 畅所欲言 ; 畅谈 ; 畅通 ; 畅想 ; 畅销 ; 畅行 ; 畅饮 ; 畅游
Dị thể chữ 畅
暢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅
| sướng | 畅: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 畅 Tìm thêm nội dung cho: 畅
