Cao su chống va đập cửa

Chữ 畅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畅, chiết tự chữ SƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畅:

畅 sướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畅

Chiết tự chữ sướng bao gồm chữ 申 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畅 cấu thành từ 4 chữ: 申, 弓, 丿, 丿
  • thân
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • sướng [sướng]

    U+7545, tổng 8 nét, bộ Điền 田
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 暢;
    Pinyin: chang4;
    Việt bính: coeng3;

    sướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 畅

    Giản thể của chữ .
    sướng, như "sung sướng" (gdhn)

    Nghĩa của 畅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (暢)
    [chàng]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: SƯỚNG
    1. thông suốt; suông sẻ; êm thấm; trôi chảy。无阻碍;不停滞。
    畅达。
    trôi chảy; suông sẻ.
    畅行无阻。
    trôi chảy không vấp váp.
    2. sướng; thoả thích; thoải mái。痛快;尽情。
    畅谈。
    nói chuyện thoả thích.
    畅所欲言。
    nói thoải mái
    3. họ Sướng。 姓。
    Từ ghép:
    畅达 ; 畅快 ; 畅所欲言 ; 畅谈 ; 畅通 ; 畅想 ; 畅销 ; 畅行 ; 畅饮 ; 畅游

    Chữ gần giống với 畅:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 畅

    ,

    Chữ gần giống 畅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畅 Tự hình chữ 畅 Tự hình chữ 畅 Tự hình chữ 畅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

    sướng:sung sướng
    畅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畅 Tìm thêm nội dung cho: 畅