Từ: 孩子气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孩子气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孩子气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hái·ziqì] 1. tính trẻ con; tính con nít; vẻ con nít; tính hờn mát。孩子似的脾气或神气。
他一脸的孩子气。
mặt nó trông rất trẻ con.
一个大人还这样孩子气。
đã lớn rồi mà vẫn còn tính trẻ con.
2. trẻ con; trẻ; trẻ măng。脾气或神气像孩子。
他越来越孩子气了。
trông nó càng ngày càng như trẻ con.
他一脸的孩子气。
anh ấy trông còn trẻ măng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孩

hài:hài nhi
hời:giá hời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
孩子气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孩子气 Tìm thêm nội dung cho: 孩子气