Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 留题 trong tiếng Trung hiện đại:
[liútí] 1. sổ góp ý (sổ ghi lại cảm tưởng, ý kiến ở nơi tham quan du lịch)。在参观或游览的地方写下(意见、感想等)。
留题簿。
sổ góp ý kiến.
2. thơ ngẫu hứng; thơ tuỳ hứng (viết thơ cảm hứng khi đi tham quan du lịch)。游览名胜时因有所感而题写的诗句。
留题簿。
sổ góp ý kiến.
2. thơ ngẫu hứng; thơ tuỳ hứng (viết thơ cảm hứng khi đi tham quan du lịch)。游览名胜时因有所感而题写的诗句。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 留
| lưu | 留: | lưu lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 题
| đề | 题: | đầu đề, đề thi; đề thơ |

Tìm hình ảnh cho: 留题 Tìm thêm nội dung cho: 留题
