Từ: 留题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留题 trong tiếng Trung hiện đại:

[liútí] 1. sổ góp ý (sổ ghi lại cảm tưởng, ý kiến ở nơi tham quan du lịch)。在参观或游览的地方写下(意见、感想等)。
留题簿。
sổ góp ý kiến.
2. thơ ngẫu hứng; thơ tuỳ hứng (viết thơ cảm hứng khi đi tham quan du lịch)。游览名胜时因有所感而题写的诗句。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
留题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留题 Tìm thêm nội dung cho: 留题