Từ: 一溜烟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一溜烟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一溜烟 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīliùyān] nhanh như chớp; vụt đi。(一溜烟儿)形容跑得很快。
他说了一声再会,就骑上车,一溜烟地向东去了。
anh ấy vừa nói tạm biệt liền nhảy lên xe chạy vút về phía Đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)
一溜烟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一溜烟 Tìm thêm nội dung cho: 一溜烟