Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bệnh viện
Nhà thương, y viện.
Nghĩa của 病院 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìngyuàn] bệnh viện chuyên khoa; bệnh viện。专治某种疾病的医院。
精神病院
bệnh viện tâm thần
传染病院
bệnh viện truyền nhiễm
精神病院
bệnh viện tâm thần
传染病院
bệnh viện truyền nhiễm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 病院 Tìm thêm nội dung cho: 病院
