Cao su chống va đập cửa

Từ: phai có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phai:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phai

Nghĩa phai trong tiếng Việt:

["- 1 d. Công trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp phai. Bờ phai.","- 2 đg. 1 Không còn giữ nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị ban đầu. Vải bị phai màu. Chè đã phai hương. 2 Không còn giữ nguyên độ đằm thắm sâu sắc như ban đầu. Kỉ niệm không thể nào phai."]

Dịch phai sang tiếng Trung hiện đại:

褪色; 掉色; 落色 《布匹、衣服等的颜色逐渐脱落; 退色。》
褪减; 褪淡。
田间水道; 水沟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phai

phai:phai nhạt
phai:phai nhạt
phai:phai nhạt
phai𬜞:phai màu
phai tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phai Tìm thêm nội dung cho: phai