Cao su chống va đập cửa
Nghĩa phai trong tiếng Việt:
["- 1 d. Công trình nhỏ xây đắp bằng đất hoặc các tấm gỗ xếp chồng lên nhau để ngăn dòng nước. Đắp phai. Bờ phai.","- 2 đg. 1 Không còn giữ nguyên độ đậm của màu sắc, hương vị ban đầu. Vải bị phai màu. Chè đã phai hương. 2 Không còn giữ nguyên độ đằm thắm sâu sắc như ban đầu. Kỉ niệm không thể nào phai."]Dịch phai sang tiếng Trung hiện đại:
褪色; 掉色; 落色 《布匹、衣服等的颜色逐渐脱落; 退色。》褪减; 褪淡。
田间水道; 水沟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: phai
| phai | 拜: | phai nhạt |
| phai | 沛: | phai nhạt |
| phai | 派: | phai nhạt |
| phai | 𬜞: | phai màu |

Tìm hình ảnh cho: phai Tìm thêm nội dung cho: phai
