Từ: rút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rút

Nghĩa rút trong tiếng Việt:

["- 1 đgt. 1. Lấy từ trong ra: rút tay ra khỏi túi rút quân bài. 2. Thu về, trở lại chỗ cũ: rút tiền gửi tiết kiệm. 3. Chọn lọc, đúc kết những điều cần thiết: rút kinh nghiệm rút ra bài học bổ ích. 4. Kéo về phía mình: rút dây rút rơm. 5. Chuyển vào sâu, về phía sau: rút quân vào rừng rút vào hoạt động bí mật. 6. Giảm bớt: rút ngắn thời hạn rút bớt chỉ tiêu, kế hoạch.","- 2 Nh. Rau rút."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rút

rút:rút ra bài học
rút:nước rút xuống
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút𪮊:rút dây, rút lời, chạy nước rút
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút𫽹:rút dây, rút lời, chạy nước rút
rút:rút dây, rú lời, chạy nước rút
rút:rau rút
rút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rút Tìm thêm nội dung cho: rút