Nghĩa vênh trong tiếng Việt:
["- tt, trgt Không được thẳng: Vợ dại không hại bằng đũa vênh (tng); Trái duyên, trái kiếp như kèo đục vênh (tng)."]Dịch vênh sang tiếng Trung hiện đại:
翘 《一头儿向上仰起。》ghế băng kê không chắc, ấn đầu này thì đầu kia vênh lên.板凳没放稳, 这头儿一压, 那头儿就往上一翘。
高仰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vênh
| vênh | 𫤒: | vênh mặt |
| vênh | 榮: | vênh váo; chênh vênh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| vênh | 𬧘: | vênh váo; chênh vênh |

Tìm hình ảnh cho: vênh Tìm thêm nội dung cho: vênh
