Từ: vênh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vênh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vênh

Nghĩa vênh trong tiếng Việt:

["- tt, trgt Không được thẳng: Vợ dại không hại bằng đũa vênh (tng); Trái duyên, trái kiếp như kèo đục vênh (tng)."]

Dịch vênh sang tiếng Trung hiện đại:

翘 《一头儿向上仰起。》ghế băng kê không chắc, ấn đầu này thì đầu kia vênh lên.
板凳没放稳, 这头儿一压, 那头儿就往上一翘。
高仰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: vênh

vênh𫤒:vênh mặt
vênh榮:vênh váo; chênh vênh
vênh永:vênh váo; chênh vênh
vênh𬧘:vênh váo; chênh vênh
vênh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vênh Tìm thêm nội dung cho: vênh