giao tiếp
Giao vãng, kết giao.
◇Hán Thư 漢書:
Bất giao tiếp thế tục
不交接世俗 (Lưu Hướng truyện 劉向傳) Không kết giao với người thế tục.Tiếp xúc lẫn nhau.Giao phối, tính giao.
◇Hoằng Minh tập 弘明集:
Do nhân dữ cầm thú côn trùng, giai dĩ thư hùng giao tiếp tương sanh
猶人與禽獸昆蟲, 皆以雌雄交接相生 (Quyển ngũ 卷五) Giống như người và cầm thú côn trùng, đều lấy trống mái giao phối mà tương sinh.Thay thế, giao thế.
◇Thượng thư đại truyện 尚書大傳:
Cố viết hu hấp dã giả, âm dương chi giao tiếp, vạn vật chi chung thủy
卷一 故曰吁吸也者, 陰陽之交接, 萬物之終始 (Quyển nhất).Liên tiếp, tiếp hợp.
Nghĩa của 交接 trong tiếng Trung hiện đại:
夏秋交接的季节。
khoảng thời gian giữa mùa hạ và mùa thu.
2. giao nhận。移交和接替。
保管的人和使用的人有明确的交接制度。
người bảo quản và người sử dụng có chế độ giao nhận rõ ràng.
3. kết giao; kết bạn。结交。
他交接的朋友也是爱好京剧的。
những người bạn mà anh ấy quen cũng thích kinh kịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 交接 Tìm thêm nội dung cho: 交接
