Từ: 年富力强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年富力强:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年富力强 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánfùlìqiáng] Hán Việt: NIÊN PHÚ LỰC CƯỜNG
trẻ trung khoẻ mạnh; tuổi trẻ sức khoẻ。年纪轻,精力旺盛(富:指未来的年岁多)。
他们都是年富力强的干部。
Các anh ấy đều là những cán bộ trẻ trung khoẻ mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
年富力强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年富力强 Tìm thêm nội dung cho: 年富力强