Từ: 耳朵眼儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳朵眼儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耳 • 朵 • 眼 • 儿

Nghĩa của 耳朵眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[ěrduoyǎnr] 1. tai; lỗ tai。外耳门的通称。
2. lỗ xâu tai。为了戴耳环等装饰品,在耳垂上扎的孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi耳:nhãi ranh
nhĩ耳:màng nhĩ
nhải耳:lải nhải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵

tạp朵:tạp phẩm
đoá朵:đoá hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
耳朵眼儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耳朵眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 耳朵眼儿