Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 耳朵眼儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耳朵眼儿:
Nghĩa của 耳朵眼儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrduoyǎnr] 1. tai; lỗ tai。外耳门的通称。
2. lỗ xâu tai。为了戴耳环等装饰品,在耳垂上扎的孔。
2. lỗ xâu tai。为了戴耳环等装饰品,在耳垂上扎的孔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朵
| tạp | 朵: | tạp phẩm |
| đoá | 朵: | đoá hoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 耳朵眼儿 Tìm thêm nội dung cho: 耳朵眼儿
