Chữ 院 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 院, chiết tự chữ VIỆN, VẸN, VỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 院:

院 viện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 院

Chiết tự chữ viện, vẹn, vện bao gồm chữ 阜 完 hoặc 阝 完 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 院 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 完
  • phụ
  • hoàn
  • 2. 院 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 完
  • phụ, ấp
  • hoàn
  • viện [viện]

    U+9662, tổng 9 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yuan4;
    Việt bính: jyun2 jyun6
    1. [病院] bệnh viện 2. [博物院] bác vật viện 3. [下議院] hạ nghị viện 4. [翰林院] hàn lâm viện 5. [妓院] kĩ viện 6. [兩院] lưỡng viện 7. [法院] pháp viện 8. [最高法院] tối cao pháp viện 9. [僧院] tăng viện 10. [院落] viện lạc 11. [院子] viện tử 12. [醫院] y viện;

    viện

    Nghĩa Trung Việt của từ 院

    (Danh) Sân (có tường thấp bao quanh).
    ◎Như: đình viện
    sân nhà, hậu viện sân sau.
    ◇Lí Bạch : Mãn viện la tùng huyên 滿 (Chi Quảng Lăng ) Đầy sân la liệt những bụi cỏ huyên.

    (Danh)
    Chái nhà, nơi ở, phòng.
    ◎Như: thư viện phòng đọc sách.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tiện đồng Sĩ Ẩn phục quá giá biên thư viện trung lai 便 (Đệ nhất hồi) Liền cùng theo Sĩ Ẩn trở lại bên thư phòng.

    (Danh)
    Trường sở công cộng.
    ◎Như: thư viện , y viện , hí viện .

    (Danh)
    Trụ sở hành chánh, sở quan.
    ◎Như: đại lí viện tòa đại lí, tham nghị viện tòa tham nghị, hàn lâm viện viện hàn lâm.

    (Danh)
    Học viện (nói tắt).
    ◎Như: đại học viện hiệu trường đại học.

    viện, như "viện sách, thư viện" (vhn)
    vẹn, như "trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn" (btcn)
    vện, như "vằn vện" (btcn)

    Nghĩa của 院 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuàn]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 15
    Hán Việt: VIỆN
    1. sân。(院 儿)院子。
    场院
    cái sân
    四合院 儿。
    sân
    院 里种了许多花。
    trong sân trồng rất nhiều hoa
    2. viện。某些机关或公共处所的名称。
    法院
    pháp viện
    国务院
    quốc vụ viện
    科学院
    viện khoa học
    博物院
    viện bảo tàng
    电影院
    rạp chiếu phim
    3. học viện。指学院。
    高等院 校。
    học viện cao đẳng
    4. bệnh viện。指医院。
    住院
    nằm viện; nhập viện
    出院
    ra viện; xuất viện
    5. họ Viện。姓。
    Từ ghép:
    院本 ; 院画 ; 院落 ; 院士 ; 院体画 ; 院子

    Chữ gần giống với 院:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨹬,

    Chữ gần giống 院

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 院 Tự hình chữ 院 Tự hình chữ 院 Tự hình chữ 院

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

    viện:viện sách, thư viện
    vẹn:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
    vện:vằn vện

    Gới ý 25 câu đối có chữ 院:

    Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

    Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

    院 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 院 Tìm thêm nội dung cho: 院