Cao su chống va đập cửa

Từ: 痼习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痼习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痼习 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùxí] thói hư; thói quen khó thay đổi; tật xấu。长期养成不易改掉的习惯。也作固习。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痼

cố:cố tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
痼习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痼习 Tìm thêm nội dung cho: 痼习