Từ: 超然自逸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超然自逸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 超 • 然 • 自 • 逸

Nghĩa của 超然自逸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāoránzìyì] thế giới khác (bỏ mặc sự đời, an nhàn vui vẻ)。谓超脱世事,安闲快乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu超:siêu việt
sêu超:sêu tết
sếu超: 
xiêu超: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逸

dật逸:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt逸:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt逸:dè dặt; dìu dặt
dụt逸:dụt lửa (dập lửa)
giật逸: 
giặt逸:trói giặt cánh khỉ (ngược về phía sau)
giợt逸: 
超然自逸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超然自逸 Tìm thêm nội dung cho: 超然自逸