Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 痼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痼, chiết tự chữ CỐ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痼:
痼
Pinyin: gu4, gu1;
Việt bính: gu3;
痼 cố
Nghĩa Trung Việt của từ 痼
(Tính) Lâu năm, lâu ngày khó trị, căn thâm đế cố.◎Như: cố tật 痼疾 bệnh lâu ngày khó chữa.
cố, như "cố tật" (gdhn)
Nghĩa của 痼 trong tiếng Trung hiện đại:
[gù]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: CỐ
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa; khó bỏ。经久难治愈的;长期养成不易克服的。
痼疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
痼习
thói quen khó sửa; thói quen khó thay đổi
痼癖
sự say mê khó bỏ
Từ ghép:
痼疾 ; 痼癖 ; 痼习
Số nét: 13
Hán Việt: CỐ
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa; khó bỏ。经久难治愈的;长期养成不易克服的。
痼疾
bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
痼习
thói quen khó sửa; thói quen khó thay đổi
痼癖
sự say mê khó bỏ
Từ ghép:
痼疾 ; 痼癖 ; 痼习
Chữ gần giống với 痼:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 痼
㽽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痼
| cố | 痼: | cố tật |

Tìm hình ảnh cho: 痼 Tìm thêm nội dung cho: 痼
