Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 痼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痼, chiết tự chữ CỐ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痼:

痼 cố

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痼

Chiết tự chữ cố bao gồm chữ 病 固 hoặc 疒 固 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痼 cấu thành từ 2 chữ: 病, 固
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • có, cúa, cố
  • 2. 痼 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 固
  • nạch
  • có, cúa, cố
  • cố [cố]

    U+75FC, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu4, gu1;
    Việt bính: gu3;

    cố

    Nghĩa Trung Việt của từ 痼

    (Tính) Lâu năm, lâu ngày khó trị, căn thâm đế cố.
    ◎Như: cố tật
    bệnh lâu ngày khó chữa.
    cố, như "cố tật" (gdhn)

    Nghĩa của 痼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gù]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: CỐ
    bệnh trầm kha; bệnh khó chữa; khó bỏ。经久难治愈的;长期养成不易克服的。
    痼疾
    bệnh trầm kha; bệnh khó chữa
    痼习
    thói quen khó sửa; thói quen khó thay đổi
    痼癖
    sự say mê khó bỏ
    Từ ghép:
    痼疾 ; 痼癖 ; 痼习

    Chữ gần giống với 痼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

    Dị thể chữ 痼

    ,

    Chữ gần giống 痼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痼 Tự hình chữ 痼 Tự hình chữ 痼 Tự hình chữ 痼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痼

    cố:cố tật
    痼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痼 Tìm thêm nội dung cho: 痼