Từ: 瘤子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘤子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘤子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liú·zi] nhọt; u nhọt。肿瘤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘤

lựu:lựu (mụn ung thư)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
瘤子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘤子 Tìm thêm nội dung cho: 瘤子