Từ: 纲举目张 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纲举目张:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 纲 • 举 • 目 • 张
Nghĩa của 纲举目张 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngjǔmùzhāng] nắm lấy mấu chốt, mọi vấn đề sẽ được giải quyết; nắm chắc khâu chính, mọi việc sẽ trôi chảy。纲是网上的大绳子,目是网上的眼,提起大绳子来,一个个网眼就都张开了。比喻文章条理分明,或做事抓住主要的环节,带动次 要的环节。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纲
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |