Từ: 以讹传讹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以讹传讹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以讹传讹 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐ"échuán"é] Hán Việt: DĨ NGOA TRUYỀN NGOA
nghe nhầm đồn bậy; nghe sai đồn sai。把本来就不正确的话又错误地传出去,结果越传越错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讹

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讹

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
以讹传讹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以讹传讹 Tìm thêm nội dung cho: 以讹传讹