Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 以讹传讹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以讹传讹:
Nghĩa của 以讹传讹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐ"échuán"é] Hán Việt: DĨ NGOA TRUYỀN NGOA
nghe nhầm đồn bậy; nghe sai đồn sai。把本来就不正确的话又错误地传出去,结果越传越错。
nghe nhầm đồn bậy; nghe sai đồn sai。把本来就不正确的话又错误地传出去,结果越传越错。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讹
| ngoa | 讹: | nói ngoa, điêu ngoa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讹
| ngoa | 讹: | nói ngoa, điêu ngoa |

Tìm hình ảnh cho: 以讹传讹 Tìm thêm nội dung cho: 以讹传讹
