Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唻, chiết tự chữ LÂY, LƯỜI, LẢI, RAY, RẦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唻

Chiết tự chữ lây, lười, lải, ray, rầy bao gồm chữ 口 來 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唻 cấu thành từ 2 chữ: 口, 來
  • khẩu
  • lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi, rời
  • []

    U+553B, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lai4, lai3;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 唻



    lải, như "lải nhải" (vhn)
    lây, như "lây lan, lây nhiễm" (gdhn)
    lười, như "lười biếng" (gdhn)
    ray, như "ray đầu; ray rứt" (gdhn)
    rầy, như "rầy rà" (gdhn)

    Nghĩa của 唻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [·lai]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: LAI
    1. chứ; hả; ư; thì sao (dùng ở đằng sau câu nghi vấn, tương đương với "呢" )。(助词) 用在疑问句 (特指问、正反问) 的末尾,相当于"呢"。
    你们敲锣打鼓的干什么唻?
    anh đánh chiêng để làm cái gì hả?
    人唻?怎么找不到了?
    người ư ? sao tìm không thấy?
    你们都有了,我唻?
    mọi người đều có cả rồi, còn tôi thì sao?
    2. nhỉ (tương đương với "啦")。相当于"啦"。
    解放前放牛娃可苦唻。
    trước giải phóng trẻ chăn trâu khổ nhỉ?
    3. thế nào; như thế nào (tương đương với "来着")。相当于"来着"。
    娘是怎么嘱咐你唻,怎么都忘了?
    mẹ đã dặn dò em như thế nào, em quên hết rồi sao?

    Chữ gần giống với 唻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Dị thể chữ 唻

    𫪁,

    Chữ gần giống 唻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唻 Tự hình chữ 唻 Tự hình chữ 唻 Tự hình chữ 唻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唻

    lây:lây lan, lây nhiễm
    lơi: 
    lười:lười biếng
    lải:lải nhải
    ray:ray đầu; ray rứt
    rầy:rầy rà
    唻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唻 Tìm thêm nội dung cho: 唻