Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唻, chiết tự chữ LÂY, LƯỜI, LẢI, RAY, RẦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唻:
唻
Pinyin: lai4, lai3;
Việt bính: ;
唻
Nghĩa Trung Việt của từ 唻
lải, như "lải nhải" (vhn)
lây, như "lây lan, lây nhiễm" (gdhn)
lười, như "lười biếng" (gdhn)
ray, như "ray đầu; ray rứt" (gdhn)
rầy, như "rầy rà" (gdhn)
Nghĩa của 唻 trong tiếng Trung hiện đại:
[·lai]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LAI
1. chứ; hả; ư; thì sao (dùng ở đằng sau câu nghi vấn, tương đương với "呢" )。(助词) 用在疑问句 (特指问、正反问) 的末尾,相当于"呢"。
你们敲锣打鼓的干什么唻?
anh đánh chiêng để làm cái gì hả?
人唻?怎么找不到了?
người ư ? sao tìm không thấy?
你们都有了,我唻?
mọi người đều có cả rồi, còn tôi thì sao?
2. nhỉ (tương đương với "啦")。相当于"啦"。
解放前放牛娃可苦唻。
trước giải phóng trẻ chăn trâu khổ nhỉ?
3. thế nào; như thế nào (tương đương với "来着")。相当于"来着"。
娘是怎么嘱咐你唻,怎么都忘了?
mẹ đã dặn dò em như thế nào, em quên hết rồi sao?
Số nét: 11
Hán Việt: LAI
1. chứ; hả; ư; thì sao (dùng ở đằng sau câu nghi vấn, tương đương với "呢" )。(助词) 用在疑问句 (特指问、正反问) 的末尾,相当于"呢"。
你们敲锣打鼓的干什么唻?
anh đánh chiêng để làm cái gì hả?
人唻?怎么找不到了?
người ư ? sao tìm không thấy?
你们都有了,我唻?
mọi người đều có cả rồi, còn tôi thì sao?
2. nhỉ (tương đương với "啦")。相当于"啦"。
解放前放牛娃可苦唻。
trước giải phóng trẻ chăn trâu khổ nhỉ?
3. thế nào; như thế nào (tương đương với "来着")。相当于"来着"。
娘是怎么嘱咐你唻,怎么都忘了?
mẹ đã dặn dò em như thế nào, em quên hết rồi sao?
Chữ gần giống với 唻:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 唻
𫪁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唻
| lây | 唻: | lây lan, lây nhiễm |
| lơi | 唻: | |
| lười | 唻: | lười biếng |
| lải | 唻: | lải nhải |
| ray | 唻: | ray đầu; ray rứt |
| rầy | 唻: | rầy rà |

Tìm hình ảnh cho: 唻 Tìm thêm nội dung cho: 唻
