Chữ 狫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狫, chiết tự chữ LÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狫

Chiết tự chữ lào bao gồm chữ 犬 老 hoặc 犭 老 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 狫 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 老
  • chó, khuyển
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • 2. 狫 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 老
  • khuyển
  • láu, lão, lảo, lảu, lẩu, lẽo, lếu, rảu
  • []

    U+72EB, tổng 9 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lao3;
    Việt bính: lou5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 狫


    lào, như "ngô lào (cõi xa); lào xào" (gdhn)

    Chữ gần giống với 狫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝰, 𤝹, 𤞐, 𤞑, 𤞒, 𤞓, 𤞔, 𤞕, 𤞖, 𤞘,

    Chữ gần giống 狫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 狫 Tự hình chữ 狫 Tự hình chữ 狫 Tự hình chữ 狫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 狫

    lào:ngô lào (cõi xa); lào xào
    狫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 狫 Tìm thêm nội dung cho: 狫