Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: na có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ na:
Pinyin: na4, nei4, na1, na3, ne2, nei3, nuo2, nuo4;
Việt bính: aa6 naa5 naa6 no1 no4 no5
1. [印度支那] ấn độ chi na 2. [支那] chi na 3. [剎那] sát na;
那 na, nả
Nghĩa Trung Việt của từ 那
(Tính) Từ chỉ thị: ấy, đó. Đối lại với giá 這 này, đây.◎Như: na cá nhân 那個人 người ấy, na thì 那時 lúc đó.
(Tính) Nhiều.
◇Thi Kinh 詩經: Thụ phúc bất na 受福不那 (Tiểu nhã 小雅, Tang hỗ 桑扈) Nhận phúc chẳng nhiều.
(Tính) An nhàn, yên ổn.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu na kì cư 有那其居 (Tiểu nhã 小雅, Ngư tảo 魚藻) Chỗ ở an nhàn.
(Tính) A na 阿那 xinh xắn mềm mại.(Liên) Vậy, vậy thì, thế thì.
◎Như: na ngã tựu bất tái đẳng liễu 那我就不再等了 vậy thì tôi không chờ nữa.
(Danh) Từ dùng để phiên âm tiếng ngoại quốc (như tiếng Phạn chẳng hạn).
◎Như: Chi-na 支那 ("cina") Trung Quốc, duy-na 維那 kẻ giữ phép trong chùa, đàn-na 檀那 ("tánnà") kẻ bố thí (cũng gọi là đàn việt 檀越), sát-na 剎那 ("kṣaṇa") một loáng, khoảng thời gian rất ngắn.
(Danh) Họ Na.Một âm là nả.
(Phó) Biểu thị nghi vấn: Sao, làm sao?
◎Như: nả kham 那堪 sao chịu được?
◇Lục Du 陸游: Tảo tuế nả tri thế sự nan 早歲那知世事難 (Bi phẫn 悲憤) Tuổi trẻ sao biết đường việc đời là khó?
◇Vương Kiến 王建: Chỉ tiền nả đắc đáo hoàng tuyền 紙錢那得到黃泉 (Hàn thực hành 寒食行) Tiền giấy làm sao đến được suối vàng?
§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là na.
(Đại) Đâu, ở đâu, nào.
◎Như: nả xứ 那處 chỗ nào?
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Bát tặc nả lí khứ 潑賊那裏去 (Đệ thập hồi) Lũ giặc ngang ngược chạy đi đường nào!
na, như "na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ)" (vhn)
ná, như "nấn ná" (btcn)
nả, như "bao nả (bao nhiêu)" (btcn)
nà, như "nà tới (đuổi theo riết); nõn nà" (btcn)
Nghĩa của 那 trong tiếng Trung hiện đại:
[Nā]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 11
Hán Việt: NA
họ Na。姓。
[nà]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
1. Đại từ chỉ thị, chỉ người, vật ở nơi tương đối xa。指示代词,指示比较远的人或事物。
a. kia; ấy; nớ (có kèm lượng từ ở phía sau)。后面跟量词、数词加量词,或直接跟名词。
那老头儿。
ông lão ấy.
那两棵树。
hai cái cây ấy.
那地方。
nơi ấy.
那时候。
lúc ấy.
b. đó; đây (khi dùng đơn độc)。单用。
那是谁?
đó là ai.
那是队上的。
đó là người ở trên đội.
那是1937年。
đó là năm 1937.
Ghi chú:
a. 那"dùng một mình chỉ đứng trước động từ; đứng sau động từ dùng "那个".Chỉ khi dùng cặp đối với "这"mới có thể dùng đơn độc"那"như:说这道~的。nói này nói nọ. 单用的"那"限于在动词前。在动词后面用"那个",只有跟"这"对举的时候可以用"那"。
看看这,看看那,真有说不出的高兴。
xem cái này, xem cái nọ, thật chẳng vui vẻ chút nào.
b. trong khẩu ngữ "那"dùng trực tiếp với danh từ thì nói là "nà" hoặc "nè", đằng sau "那"là lượng từ hay số từ thì nói là "nèi" hoặc"nè". 在口语里,"那"单用或者后面直接跟名词,说nà或nè; "那"后面跟量词或数词加量词常常说nèi或nè。
(连)
2. thế; vậy。跟"那么③"相同。
那就好好儿干吧!
vậy thì hãy ngoan ngoãn mà làm đi!
你不拿走,那你不要啦?
anh không mang theo, thế thì không dùng nữa ư?
Từ ghép:
那程子 ; 那达慕 ; 那个 ; 那会儿 ; 那里 ; 那么 ; 那么点儿 ; 那么着 ; 那摩温 ; 那儿 ; 那些 ; 那样
[nè]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
khẩu ngữ âm của "那"。"那"(nà)的口语音。
[nèi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
âm khẩu ngữ của "那"。"那"(nà)的口语音。
Pinyin: na3, nei3, na5, ne2, nuo2;
Việt bính: naa1 naa4 naa5;
哪 na
◎Như: na thiên? 哪天? hôm nào?, na lí nhân? 哪裡人 người nào?
(Phó) Biểu thị phản vấn.
◎Như: na tri? 哪知 biết đâu?, na năng? 哪能 sao có thể?
ná, như "nấn ná" (vhn)
nư, như "đã nư" (btcn)
na, như "nôm na" (gdhn)
nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (gdhn)
Số nét: 11
Hán Việt: NA
họ Na。姓。
[nà]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
1. Đại từ chỉ thị, chỉ người, vật ở nơi tương đối xa。指示代词,指示比较远的人或事物。
a. kia; ấy; nớ (có kèm lượng từ ở phía sau)。后面跟量词、数词加量词,或直接跟名词。那老头儿。
ông lão ấy.
那两棵树。
hai cái cây ấy.
那地方。
nơi ấy.
那时候。
lúc ấy.
b. đó; đây (khi dùng đơn độc)。单用。那是谁?
đó là ai.
那是队上的。
đó là người ở trên đội.
那是1937年。
đó là năm 1937.
Ghi chú:
a. 那"dùng một mình chỉ đứng trước động từ; đứng sau động từ dùng "那个".Chỉ khi dùng cặp đối với "这"mới có thể dùng đơn độc"那"như:说这道~的。nói này nói nọ. 单用的"那"限于在动词前。在动词后面用"那个",只有跟"这"对举的时候可以用"那"。看看这,看看那,真有说不出的高兴。
xem cái này, xem cái nọ, thật chẳng vui vẻ chút nào.
b. trong khẩu ngữ "那"dùng trực tiếp với danh từ thì nói là "nà" hoặc "nè", đằng sau "那"là lượng từ hay số từ thì nói là "nèi" hoặc"nè". 在口语里,"那"单用或者后面直接跟名词,说nà或nè; "那"后面跟量词或数词加量词常常说nèi或nè。(连)
2. thế; vậy。跟"那么③"相同。
那就好好儿干吧!
vậy thì hãy ngoan ngoãn mà làm đi!
你不拿走,那你不要啦?
anh không mang theo, thế thì không dùng nữa ư?
Từ ghép:
那程子 ; 那达慕 ; 那个 ; 那会儿 ; 那里 ; 那么 ; 那么点儿 ; 那么着 ; 那摩温 ; 那儿 ; 那些 ; 那样
[nè]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
khẩu ngữ âm của "那"。"那"(nà)的口语音。
[nèi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
âm khẩu ngữ của "那"。"那"(nà)的口语音。
Tự hình:

Pinyin: na3, nei3, na5, ne2, nuo2;
Việt bính: naa1 naa4 naa5;
哪 na
Nghĩa Trung Việt của từ 哪
(Đại) Biểu thị nghi vấn.◎Như: na thiên? 哪天? hôm nào?, na lí nhân? 哪裡人 người nào?
(Phó) Biểu thị phản vấn.
◎Như: na tri? 哪知 biết đâu?, na năng? 哪能 sao có thể?
ná, như "nấn ná" (vhn)
nư, như "đã nư" (btcn)
na, như "nôm na" (gdhn)
nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (gdhn)
Nghĩa của 哪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (那)
[nǎ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: NÁ
1.
疑问代词
a. nào。后面跟量词或数词加量词,表示要求在几个人或事物中确定一个。
我们这里有两位张师傅,您要会见的是哪位?
chúng tôi đây có hai người họ Trương, anh muốn gặp người nào?
这些诗里头哪两首是你写的?
hai bài nào trong số những bài thơ này do anh viết?
b. cái gì (dùng riêng giống như "什么")。单用,跟"什么"相同,常和"什么"交互着用。
什么叫吃亏,哪叫上算,全都谈不到。
cái gì là thiệt thòi, cái gì là có lợi, đều không nói được.
Chú ý: khi sau "哪" dùng lượng từ hay số lượng từ, trong khẩu ngữ thường nói "něi" hay "nǎi", còn nếu "哪" dùng riêng thì nói "nǎ" 注意: "哪"后面跟量词或数词加量词的时候,在口语里常常说něi或nǎi,单用的"哪"在口语里只说nǎ
2. đâu (biểu thị phản vấn)。表示反问。
没有革命前辈的流血牺牲,哪有今天的幸福生活?
không có các bậc tiền bối hy sinh đổ máu thì đâu có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay.
Từ ghép:
哪个 ; 哪会儿 ; 哪里 ; 哪门子 ; 哪怕 ; 哪儿 ; 哪些 ; 哪样
Từ phồn thể: (呐)
[·na]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NA
nhé (Trợ từ, đuôi vần trước là -n, thì "啊"biến thành "哪")。助词,前一字韵尾是-n,"啊(·a)"变成"哪(·na)"。
谢谢您哪!
cảm ơn ông nhé!
我没留神哪!
tôi sơ ý quá!
同志们加油干!
các đồng chí cố gắng lên nhé!
[né]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NA
Na Tra (tên của một nhân vật trong truyện thần thoại)。哪吒(Né·zhā),神话里神的名字。
Từ phồn thể: (那)
[něi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
âm khẩu ngữ của "哪"。"哪"(nǎ)的语音。
Pinyin: nuo2, na4;
Việt bính: naa4 no4 no5;
娜 na
◎Như: a na 婀娜 dáng đẹp mềm mại.
(Danh) Tiếng dùng đặt tên cho người nữ.
◎Như: Lệ Na 麗娜, An Na 安娜.
na, như "núc na núc ních" (vhn)
nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (gdhn)
Pinyin: nuo2, ruo2;
Việt bính: no1 no4
1. [挪威] na uy;
挪 na
◎Như: na động 挪動 xê dịch.
(Động) Dùng lạm, đem khoản này chi vào việc kia.
◎Như: na dụng công khoản 挪用公款 tiêu lạm công quỹ.
(Động) Xoa xát.
◎Như: tha na 搓挪 xoa xát.
ná, như "nấn ná" (vhn)
na, như "na di" (btcn)
番荔枝。
(变成负担的)携带 《随身带着。》
[nǎ]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: NÁ
1.
疑问代词
a. nào。后面跟量词或数词加量词,表示要求在几个人或事物中确定一个。我们这里有两位张师傅,您要会见的是哪位?
chúng tôi đây có hai người họ Trương, anh muốn gặp người nào?
这些诗里头哪两首是你写的?
hai bài nào trong số những bài thơ này do anh viết?
b. cái gì (dùng riêng giống như "什么")。单用,跟"什么"相同,常和"什么"交互着用。什么叫吃亏,哪叫上算,全都谈不到。
cái gì là thiệt thòi, cái gì là có lợi, đều không nói được.
Chú ý: khi sau "哪" dùng lượng từ hay số lượng từ, trong khẩu ngữ thường nói "něi" hay "nǎi", còn nếu "哪" dùng riêng thì nói "nǎ" 注意: "哪"后面跟量词或数词加量词的时候,在口语里常常说něi或nǎi,单用的"哪"在口语里只说nǎ2. đâu (biểu thị phản vấn)。表示反问。
没有革命前辈的流血牺牲,哪有今天的幸福生活?
không có các bậc tiền bối hy sinh đổ máu thì đâu có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay.
Từ ghép:
哪个 ; 哪会儿 ; 哪里 ; 哪门子 ; 哪怕 ; 哪儿 ; 哪些 ; 哪样
Từ phồn thể: (呐)
[·na]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NA
nhé (Trợ từ, đuôi vần trước là -n, thì "啊"biến thành "哪")。助词,前一字韵尾是-n,"啊(·a)"变成"哪(·na)"。
谢谢您哪!
cảm ơn ông nhé!
我没留神哪!
tôi sơ ý quá!
同志们加油干!
các đồng chí cố gắng lên nhé!
[né]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NA
Na Tra (tên của một nhân vật trong truyện thần thoại)。哪吒(Né·zhā),神话里神的名字。
Từ phồn thể: (那)
[něi]
Bộ: 阝(Ấp)
Hán Việt: NÁ
âm khẩu ngữ của "哪"。"哪"(nǎ)的语音。
Chữ gần giống với 哪:
哪,Tự hình:

Pinyin: nuo2, na4;
Việt bính: naa4 no4 no5;
娜 na
Nghĩa Trung Việt của từ 娜
(Tính) Nhỏ nhắn, xinh xắn.◎Như: a na 婀娜 dáng đẹp mềm mại.
(Danh) Tiếng dùng đặt tên cho người nữ.
◎Như: Lệ Na 麗娜, An Na 安娜.
na, như "núc na núc ních" (vhn)
nạ, như "nạ dòng (phụ nữ trung niên)" (gdhn)
Nghĩa của 娜 trong tiếng Trung hiện đại:
[nà]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 10
Hán Việt: NA
Na (dùng làm tên người)。人名用字。
[nuó]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NA
mềm mại; mềm mại đẹp đẽ (tư thái)。(婀娜;袅娜):(姿态)柔软而美好。
Số nét: 10
Hán Việt: NA
Na (dùng làm tên người)。人名用字。
[nuó]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NA
mềm mại; mềm mại đẹp đẽ (tư thái)。(婀娜;袅娜):(姿态)柔软而美好。
Tự hình:

Pinyin: nuo2, ruo2;
Việt bính: no1 no4
1. [挪威] na uy;
挪 na
Nghĩa Trung Việt của từ 挪
(Động) Xê dịch, di chuyển.◎Như: na động 挪動 xê dịch.
(Động) Dùng lạm, đem khoản này chi vào việc kia.
◎Như: na dụng công khoản 挪用公款 tiêu lạm công quỹ.
(Động) Xoa xát.
◎Như: tha na 搓挪 xoa xát.
ná, như "nấn ná" (vhn)
na, như "na di" (btcn)
Nghĩa của 挪 trong tiếng Trung hiện đại:
[nuó]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: NA
chuyển; di chuyển; xê dịch; dịch chuyển。挪动;转移。
挪用。
dùng vào việc khác.
把桌子挪一下。
dịch chuyển cái bàn một chút.
Từ ghép:
挪动 ; 挪借 ; 挪威 ; 挪窝儿 ; 挪移 ; 挪用
Số nét: 11
Hán Việt: NA
chuyển; di chuyển; xê dịch; dịch chuyển。挪动;转移。
挪用。
dùng vào việc khác.
把桌子挪一下。
dịch chuyển cái bàn một chút.
Từ ghép:
挪动 ; 挪借 ; 挪威 ; 挪窝儿 ; 挪移 ; 挪用
Tự hình:

Nghĩa của 傩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儺)
[nuó]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: NA
rước thần, đuổi tà。旧时迎神赛会,驱逐疫鬼。
Từ ghép:
傩神
[nuó]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: NA
rước thần, đuổi tà。旧时迎神赛会,驱逐疫鬼。
Từ ghép:
傩神
Chữ gần giống với 傩:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傩
儺,
Tự hình:

U+96E3, tổng 19 nét, bộ Truy, chuy 隹
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 难;
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6
1. [厄難] ách nạn 2. [大難] đại nạn 3. [辯難] biện nạn 4. [急難] cấp nạn 5. [詰難] cật nạn 6. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 7. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 8. [困難] khốn nan 9. [苦難] khổ nạn 10. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 11. [難道] nan đạo 12. [遇難] ngộ nạn 13. [危難] nguy nan 14. [死難] tử nạn;
難 nan, nạn, na
§ Trái với dị 易 dễ.
◇Luận Ngữ 論語: Vi quân nan, vi thần diệc bất dị 為君難, 為臣亦不易 (Tử Lộ 子路) Làm vua khó, làm tôi cũng không dễ.
(Phó) Không tốt, không thể.
◎Như: nan khán 難看 khó coi, nan cật 難吃 khó ăn, nan văn 難聞 khó nghe.Một âm là nạn.
(Danh) Tai họa, khốn ách.
◎Như: lạc nạn 落難 mắc phải tai nạn, tị nạn 避難 lánh nạn.
(Danh) Kẻ thù, cừu địch.
◇Sử Kí 史記: Sở thường dữ Tần cấu nạn, chiến ư Hán Trung 楚嘗與秦構難, 戰於漢中 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Sở đã từng gây hấn với Tần, đánh nhau ở Hán Trung.
(Động) Căn vặn, hỏi, trách.
◎Như: vấn nạn 問難 hỏi vặn lẽ khó khăn, phát nạn 發難 vạch tỏ sự lí gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng.
(Động) Biện luận, biện bác.
◇Sử Kí 史記: Thường dữ kì phụ Xa ngôn binh sự, xa bất năng nạn dã, nhiên bất vị thiện 嘗與其父奢言兵事, 奢不能難也, 然不謂善 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) (Triệu Quát) từng cùng cha là (Triệu) Xa bàn việc binh, Xa không thể bắt bẻ được, nhưng vẫn không cho là phải.Một âm là na.
(Động) Khu trừ ma quỷ.
§ Sau viết là na 儺.
(Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.
(Phó) Sao mà.
§ Dùng như nại hà 奈何.
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.
nan, như "nguy nan" (vhn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (btcn)
nản, như "nản lòng" (btcn)
nần, như "nợ nần" (btcn)
nàn, như "nghèo nàn" (btcn)
Pinyin: nan2, nan4, nuo2;
Việt bính: naan4 naan6
1. [厄難] ách nạn 2. [大難] đại nạn 3. [辯難] biện nạn 4. [急難] cấp nạn 5. [詰難] cật nạn 6. [孤掌難鳴] cô chưởng nan minh 7. [楮墨難盡] chử mặc nan tận 8. [困難] khốn nan 9. [苦難] khổ nạn 10. [罄竹難書] khánh trúc nan thư 11. [難道] nan đạo 12. [遇難] ngộ nạn 13. [危難] nguy nan 14. [死難] tử nạn;
難 nan, nạn, na
Nghĩa Trung Việt của từ 難
(Tính) Khó.§ Trái với dị 易 dễ.
◇Luận Ngữ 論語: Vi quân nan, vi thần diệc bất dị 為君難, 為臣亦不易 (Tử Lộ 子路) Làm vua khó, làm tôi cũng không dễ.
(Phó) Không tốt, không thể.
◎Như: nan khán 難看 khó coi, nan cật 難吃 khó ăn, nan văn 難聞 khó nghe.Một âm là nạn.
(Danh) Tai họa, khốn ách.
◎Như: lạc nạn 落難 mắc phải tai nạn, tị nạn 避難 lánh nạn.
(Danh) Kẻ thù, cừu địch.
◇Sử Kí 史記: Sở thường dữ Tần cấu nạn, chiến ư Hán Trung 楚嘗與秦構難, 戰於漢中 (Trương Nghi liệt truyện 張儀列傳) Sở đã từng gây hấn với Tần, đánh nhau ở Hán Trung.
(Động) Căn vặn, hỏi, trách.
◎Như: vấn nạn 問難 hỏi vặn lẽ khó khăn, phát nạn 發難 vạch tỏ sự lí gì không đúng khiến cho kẻ hỏi được rõ ràng.
(Động) Biện luận, biện bác.
◇Sử Kí 史記: Thường dữ kì phụ Xa ngôn binh sự, xa bất năng nạn dã, nhiên bất vị thiện 嘗與其父奢言兵事, 奢不能難也, 然不謂善 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) (Triệu Quát) từng cùng cha là (Triệu) Xa bàn việc binh, Xa không thể bắt bẻ được, nhưng vẫn không cho là phải.Một âm là na.
(Động) Khu trừ ma quỷ.
§ Sau viết là na 儺.
(Tính) Tốt tươi, mậu thịnh.
(Phó) Sao mà.
§ Dùng như nại hà 奈何.
(Trợ) Trợ từ ngữ khí.
nan, như "nguy nan" (vhn)
nạn, như "tị nạn, nạn nhân, tai nạn" (btcn)
nản, như "nản lòng" (btcn)
nần, như "nợ nần" (btcn)
nàn, như "nghèo nàn" (btcn)
Dị thể chữ 難
难,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 傩;
Pinyin: nuo2;
Việt bính: no4;
儺 na
◇Luận Ngữ 論語: Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai 鄉人儺, 朝服而立於阼階 (Hương đảng 鄉黨) Khi người làng làm lễ na (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.
(Tính) Mềm mại, xinh đẹp.
◎Như: y na 猗儺 nhu thuận.
na, như "na thần (thần giúp trừ tà)" (gdhn)
Pinyin: nuo2;
Việt bính: no4;
儺 na
Nghĩa Trung Việt của từ 儺
(Danh) Lễ cầu mát (bày lễ nhạc múa để trừ bệnh dịch tà ma).◇Luận Ngữ 論語: Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai 鄉人儺, 朝服而立於阼階 (Hương đảng 鄉黨) Khi người làng làm lễ na (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ.
(Tính) Mềm mại, xinh đẹp.
◎Như: y na 猗儺 nhu thuận.
na, như "na thần (thần giúp trừ tà)" (gdhn)
Dị thể chữ 儺
傩,
Tự hình:

Dịch na sang tiếng Trung hiện đại:
娜 《人名用字。》番荔枝。
(变成负担的)携带 《随身带着。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: na
| na | 儺: | na thần (thần giúp trừ tà) |
| na | 哪: | nôm na |
| na | 娜: | núc na núc ních |
| na | 挪: | na di |
| na | 梛: | quả na |
| na | 𪿣: | (vững bền) |
| na | 𦰡: | quả na (trái mãng cầu) |
| na | 那: | na cả (cái gì?); na dạng (thế nàỏ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ na:
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Tìm hình ảnh cho: na Tìm thêm nội dung cho: na
