Từ: 茅塞顿开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茅塞顿开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 茅塞顿开 trong tiếng Trung hiện đại:

[máosèdùnkāi] hiểu ra; nghĩ ra。原来心里好像有茅草堵塞着,现在突然被打开了,形容忽然理解、领会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅

mao:mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞

tái:biên tái (điểm yếu lược)
tắc:bế tắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
茅塞顿开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 茅塞顿开 Tìm thêm nội dung cho: 茅塞顿开