Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 茅塞顿开 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 茅塞顿开:
Nghĩa của 茅塞顿开 trong tiếng Trung hiện đại:
[máosèdùnkāi] hiểu ra; nghĩ ra。原来心里好像有茅草堵塞着,现在突然被打开了,形容忽然理解、领会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 茅
| mao | 茅: | mao xá (nhà lợp cỏ); bạch mao (dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塞
| tái | 塞: | biên tái (điểm yếu lược) |
| tắc | 塞: | bế tắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿
| đốn | 顿: | đốn cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: 茅塞顿开 Tìm thêm nội dung cho: 茅塞顿开
