Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lột sột có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lột sột:
Nghĩa lột sột trong tiếng Việt:
["- Tiếng vật gì khô cứng chạm vào nhau: Lá chuối khô chạm vào nhau lột sột."]Dịch lột sột sang tiếng Trung hiện đại:
沙沙; 擦擦 《象声词, 形容踩着沙子、飞沙击物或风吹草木等的声音。》窣 《形容细小的摩擦声音。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lột
| lột | 𢯰: | bóc lột |
| lột | 𧎛: | lột xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sột
| sột | 𬔋: | sột soạt |
| sột | 㗜: | sột soạt |
| sột | 焠: | sột soạt |
| sột | 突: | sột soạt |
| sột | 𥯝: | sột soạt |
| sột | 箻: | sột soạt |

Tìm hình ảnh cho: lột sột Tìm thêm nội dung cho: lột sột
