Từ: lột sột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lột sột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lộtsột

Nghĩa lột sột trong tiếng Việt:

["- Tiếng vật gì khô cứng chạm vào nhau: Lá chuối khô chạm vào nhau lột sột."]

Dịch lột sột sang tiếng Trung hiện đại:

沙沙; 擦擦 《象声词, 形容踩着沙子、飞沙击物或风吹草木等的声音。》
《形容细小的摩擦声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lột

lột𢯰:bóc lột
lột𧎛:lột xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: sột

sột𬔋:sột soạt
sột:sột soạt
sột:sột soạt
sột:sột soạt
sột𥯝:sột soạt
sột:sột soạt
lột sột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lột sột Tìm thêm nội dung cho: lột sột