Chữ 堄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 堄, chiết tự chữ NGHÊ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 堄:

堄 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 堄

Chiết tự chữ nghê bao gồm chữ 土 兒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

堄 cấu thành từ 2 chữ: 土, 兒
  • thổ, đỗ, độ
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghê [nghê]

    U+5804, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni, ni4;
    Việt bính: ngai6;

    nghê

    Nghĩa Trung Việt của từ 堄

    (Danh) Bì nghê bức tường thấp.

    Nghĩa của 堄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nì]Bộ: 土- Thổ
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    tường thấp (trên mặt thành)。埤堄:城上有孔的矮墙。

    Chữ gần giống với 堄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

    Chữ gần giống 堄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 堄 Tự hình chữ 堄 Tự hình chữ 堄 Tự hình chữ 堄

    堄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 堄 Tìm thêm nội dung cho: 堄