Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thuế tem thuế tem trước bạ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuế tem thuế tem trước bạ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuếtemthuếtemtrướcbạ

Dịch thuế tem thuế tem trước bạ sang tiếng Trung hiện đại:

印花税yìnhuāshuì

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuế

thuế𠾔:thuế má
thuế:thuế má

Nghĩa chữ nôm của chữ: tem

tem:tòm tem

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuế

thuế𠾔:thuế má
thuế:thuế má

Nghĩa chữ nôm của chữ: tem

tem:tòm tem

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước:trước sau
trước:đi trước
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạ

bạ:bậy bạ
bạ:bậy bạ
bạ簿:bậy bạ

Gới ý 15 câu đối có chữ thuế:

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

thuế tem thuế tem trước bạ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuế tem thuế tem trước bạ Tìm thêm nội dung cho: thuế tem thuế tem trước bạ