Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劊, chiết tự chữ QUÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劊:
劊
Biến thể giản thể: 刽;
Pinyin: gui4;
Việt bính: gui3 kui2;
劊 quái
◎Như: quái tử thủ 劊死手: (1) kẻ làm nghề chém tù bị tử hình; (2) phiếm chỉ hung thủ giết người.
quái, như "quái (chặt đứt)" (gdhn)
Pinyin: gui4;
Việt bính: gui3 kui2;
劊 quái
Nghĩa Trung Việt của từ 劊
(Động) Chặt, chém, cắt đứt.◎Như: quái tử thủ 劊死手: (1) kẻ làm nghề chém tù bị tử hình; (2) phiếm chỉ hung thủ giết người.
quái, như "quái (chặt đứt)" (gdhn)
Dị thể chữ 劊
刽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劊
| quái | 劊: | quái (chặt đứt) |

Tìm hình ảnh cho: 劊 Tìm thêm nội dung cho: 劊
