Chữ 劊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劊, chiết tự chữ QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劊:

劊 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劊

Chiết tự chữ quái bao gồm chữ 會 刀 hoặc 會 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劊 cấu thành từ 2 chữ: 會, 刀
  • cuối, cối, hội, hụi
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劊 cấu thành từ 2 chữ: 會, 刂
  • cuối, cối, hội, hụi
  • đao, đao đứng
  • quái [quái]

    U+528A, tổng 15 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: gui4;
    Việt bính: gui3 kui2;

    quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 劊

    (Động) Chặt, chém, cắt đứt.
    ◎Như: quái tử thủ
    : (1) kẻ làm nghề chém tù bị tử hình; (2) phiếm chỉ hung thủ giết người.
    quái, như "quái (chặt đứt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 劊:

    , , , , , , , , , , , 𠟲, 𠟸, 𠟹,

    Dị thể chữ 劊

    ,

    Chữ gần giống 劊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劊 Tự hình chữ 劊 Tự hình chữ 劊 Tự hình chữ 劊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劊

    quái:quái (chặt đứt)
    劊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劊 Tìm thêm nội dung cho: 劊