Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ngũ vị
Năm vị, gồm
điềm, toan, khổ, lạt, hàm
甜, 酸, 苦, 辣, 鹹 (ngọt, chua, đắng, cay, mặn).
Nghĩa của 五味 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔwèi] ngũ vị; năm vị (chỉ các vị ngọt, chua, cay, đắng, mặn)。指甜、酸、苦、辣、咸,泛指各种味道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 五味 Tìm thêm nội dung cho: 五味
