Từ: 癖性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癖性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 癖性 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐxìng] tính ham mê; tính đam mê。个人所特有的癖好,习性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癖

phích:đầy bụng phinh phích
tịch:tịch (mê say)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
癖性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 癖性 Tìm thêm nội dung cho: 癖性