Từ: 白专 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白专:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白专 trong tiếng Trung hiện đại:

[báizhuān] bạch chuyên (người am tường về nghiệp vụ chuyên môn, nhưng thờ ơ với chính trị; trái ngược với người vừa hồng vừa chuyên)。精于本职业务但不关心政治。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)
白专 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白专 Tìm thêm nội dung cho: 白专