Từ: 一拍即合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一拍即合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一拍即合 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīpāijíhé] ăn nhịp với nhau。一打拍子就合上了曲子的节奏。比喻双方很容易一致。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
一拍即合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一拍即合 Tìm thêm nội dung cho: 一拍即合