Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 没落子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 没落子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 没落子 trong tiếng Trung hiện đại:

[méilào·zi] không nơi nương tựa; sống bấp bênh; chưa yên ổn (cuộc sống)。生活没有着落;穷困。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 没

mốt:mải mốt; một trăm mốt
một:một cái, một chiếc, mai một

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
没落子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 没落子 Tìm thêm nội dung cho: 没落子