Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 抹香鲸 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǒxiāngjīng] cá nhà táng。鲸的一种,身体大,重达60-80吨,头部很大,约占全身长的三分之一,上颌略像桶,无齿,下颌小,有齿,喷水孔在头部,体淡黑色,略带赤褐色,腹部色淡。脂肪可制油和蜡。肠内的分泌物叫做 龙涎香,是贵重的香料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹
| mạt | 抹: | mạt tường (trát hồ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲸
| kình | 鲸: | kình ngư |

Tìm hình ảnh cho: 抹香鲸 Tìm thêm nội dung cho: 抹香鲸
