Cao su chống va đập cửa

Từ: 抹香鲸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抹香鲸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抹香鲸 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǒxiāngjīng] cá nhà táng。鲸的一种,身体大,重达60-80吨,头部很大,约占全身长的三分之一,上颌略像桶,无齿,下颌小,有齿,喷水孔在头部,体淡黑色,略带赤褐色,腹部色淡。脂肪可制油和蜡。肠内的分泌物叫做 龙涎香,是贵重的香料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抹

mạt:mạt tường (trát hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲸

kình:kình ngư
抹香鲸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抹香鲸 Tìm thêm nội dung cho: 抹香鲸