Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定性 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngxìng] 1. định tính (xác định tính chất của vấn đề)。对犯有错误或罪行的人,确定其问题的性质。
这个案子定性准确,量刑恰当。
án này đã có tính chính xác, cân nhắc mức hình phạt thoả đáng.
2. định tính (hoá học)。测定物质包含哪些成分及性质。
定性分析。
phân tích định tính.
这个案子定性准确,量刑恰当。
án này đã có tính chính xác, cân nhắc mức hình phạt thoả đáng.
2. định tính (hoá học)。测定物质包含哪些成分及性质。
定性分析。
phân tích định tính.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 定性 Tìm thêm nội dung cho: 定性
