Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 回心转意 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回心转意:
Nghĩa của 回心转意 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíxīnzhuǎnyì] thay đổi thái độ; đổi ý。改变态度,不再坚持过去的成见和主张(多指放弃嫌怨,恢复感情)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 回心转意 Tìm thêm nội dung cho: 回心转意
