Từ: 回心转意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回心转意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回心转意 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíxīnzhuǎnyì] thay đổi thái độ; đổi ý。改变态度,不再坚持过去的成见和主张(多指放弃嫌怨,恢复感情)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
回心转意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回心转意 Tìm thêm nội dung cho: 回心转意