Từ: liểu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ liểu:
Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2 miu5;
杳 yểu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 杳
(Tính) Mờ mịt, xa xôi.◎Như: yểu minh 杳冥 mờ mịt, sâu xa.
(Tính) Thăm thẳm, mông mênh.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thần Quang tự yểu hứng thiên u 神光寺杳興偏幽 (Đại Lãm Thần Quang tự 大覽神光寺) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u.
(Phó) Không có dấu vết, vắng bặt.
◎Như: yểu vô tiêu tức 杳無消息 bặt không tin tức, yểu vô nhân tung 杳無人蹤 tuyệt không dấu vết người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là liểu.
diểu, như "diểu (xem yểu)" (gdhn)
yểu, như "yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)" (gdhn)
Nghĩa của 杳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: DIỂU
形
xa ngút ngàn; xa xôi。远得不见踪影。
杳无音信。
bặt vô âm tín
杳然(形容沉寂)。
trầm mặc; trầm ngâm
Từ ghép:
杳渺 ; 杳如黄鹤
Chữ gần giống với 杳:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]
U+5A06, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao3, rao2;
Việt bính: jiu4;
娆 nhiêu, nhiễu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 娆
Giản thể của chữ 嬈.nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)
Nghĩa của 娆 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHIÊU
Xem: 见〖娇娆〗;〖妖娆〗。 dịu dàng; dễ coi; mềm mại; yếu ớt。
Ghi chú: 另见rǎo。
Từ phồn thể: (嬈)
[rǎo]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NHIÊU
phiền nhiễu; hỗn loạn; rối loạn; hỗn độn。烦扰;扰乱。
Ghi chú: 另见ráo。
Chữ gần giống với 娆:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 娆
嬈,
Tự hình:

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]
U+5B08, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rao3, rao2, yao3;
Việt bính: jiu4;
嬈 nhiêu, nhiễu, liểu
Nghĩa Trung Việt của từ 嬈
(Tính) Kiều nhiêu 嬌嬈 xinh đẹp, mĩ lệ.Một âm là nhiễu.(Động) Quấy rầy, làm rối loạn.
§ Thông nhiễu 擾.Lại một âm nữa là liểu.
(Tính) Liểu liểu 嬈嬈 yếu đuối.
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)
Dị thể chữ 嬈
娆,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: liểu
| liểu | 簝: |
Gới ý 15 câu đối có chữ liểu:

Tìm hình ảnh cho: liểu Tìm thêm nội dung cho: liểu
