Từ: liểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ liểu:

杳 yểu, liểu娆 nhiêu, nhiễu, liểu嬈 nhiêu, nhiễu, liểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: liểu

yểu, liểu [yểu, liểu]

U+6773, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yao3;
Việt bính: jiu2 miu5;

yểu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 杳

(Tính) Mờ mịt, xa xôi.
◎Như: yểu minh
mờ mịt, sâu xa.

(Tính)
Thăm thẳm, mông mênh.
◇Trần Nhân Tông : Thần Quang tự yểu hứng thiên u (Đại Lãm Thần Quang tự ) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u.

(Phó)
Không có dấu vết, vắng bặt.
◎Như: yểu vô tiêu tức bặt không tin tức, yểu vô nhân tung tuyệt không dấu vết người.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là liểu.

diểu, như "diểu (xem yểu)" (gdhn)
yểu, như "yểu vô âm tín (hết thấy bóng dáng), yểu minh(mờ mịt)" (gdhn)

Nghĩa của 杳 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: DIỂU

xa ngút ngàn; xa xôi。远得不见踪影。
杳无音信。
bặt vô âm tín
杳然(形容沉寂)。
trầm mặc; trầm ngâm
Từ ghép:
杳渺 ; 杳如黄鹤

Chữ gần giống với 杳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳 Tự hình chữ 杳

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]

U+5A06, tổng 9 nét, bộ Nữ 女
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嬈;
Pinyin: rao3, rao2;
Việt bính: jiu4;

nhiêu, nhiễu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 娆

Giản thể của chữ .
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)

Nghĩa của 娆 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嬈)
[ráo]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHIÊU
Xem: 见〖娇娆〗;〖妖娆〗。 dịu dàng; dễ coi; mềm mại; yếu ớt。
Ghi chú: 另见rǎo。
Từ phồn thể: (嬈)
[rǎo]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: NHIÊU
phiền nhiễu; hỗn loạn; rối loạn; hỗn độn。烦扰;扰乱。
Ghi chú: 另见ráo。

Chữ gần giống với 娆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 姿, , , , , , , , 𡜤,

Dị thể chữ 娆

,

Chữ gần giống 娆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆 Tự hình chữ 娆

nhiêu, nhiễu, liểu [nhiêu, nhiễu, liểu]

U+5B08, tổng 15 nét, bộ Nữ 女
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: rao3, rao2, yao3;
Việt bính: jiu4;

nhiêu, nhiễu, liểu

Nghĩa Trung Việt của từ 嬈

(Tính) Kiều nhiêu xinh đẹp, mĩ lệ.Một âm là nhiễu.

(Động)
Quấy rầy, làm rối loạn.
§ Thông nhiễu .Lại một âm nữa là liểu.

(Tính)
Liểu liểu yếu đuối.
nhiêu, như "cô nhiêu" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬈:

, , , , , , , , , , 嫿, , , , , , , , , 𡡦, 𡡧, 𡢐,

Dị thể chữ 嬈

,

Chữ gần giống 嬈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈 Tự hình chữ 嬈

Nghĩa chữ nôm của chữ: liểu

liểu: 

Gới ý 15 câu đối có chữ liểu:

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

liểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liểu Tìm thêm nội dung cho: liểu