Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 况味 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàngwèi] 书
tình cảnh; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; tình thế。境况和情味。
个中况味,难以尽言。
trong tình huống đó, khó mà diễn tả hết lời.
tình cảnh; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; tình thế。境况和情味。
个中况味,难以尽言。
trong tình huống đó, khó mà diễn tả hết lời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 况
| huống | 况: | huống hồ; tình huống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 况味 Tìm thêm nội dung cho: 况味
