Từ: 况味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 况味:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 况 • 味

Nghĩa của 况味 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàngwèi] 书
tình cảnh; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; tình thế。境况和情味。
个中况味,难以尽言。
trong tình huống đó, khó mà diễn tả hết lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 况

huống况:huống hồ; tình huống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi味:mùi thơm
mồi味:cò mồi; mồi chài
vị味:vị ngọt
况味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 况味 Tìm thêm nội dung cho: 况味