Nghĩa của 沸点 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèidiǎn] điểm sôi; độ sôi。液体开始沸腾时的温度。沸点随外界压力变化而改变,压力低,沸点也低。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phất | 沸: | mưa lất phất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 沸点 Tìm thêm nội dung cho: 沸点
