Từ: 沸点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸点:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 沸 • 点

Nghĩa của 沸点 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèidiǎn] điểm sôi; độ sôi。液体开始沸腾时的温度。沸点随外界压力变化而改变,压力低,沸点也低。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸

phí沸:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phất沸:mưa lất phất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
沸点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沸点 Tìm thêm nội dung cho: 沸点