Từ: phí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ phí:

芾 phí, phất怫 phật, phí沸 phí, phất狒 phí费 phí, bỉ剕 phí萉 phí, phì費 phí, bỉ蕡 phần, phí

Đây là các chữ cấu thành từ này: phí

phí, phất [phí, phất]

U+82BE, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4, fu4, fu2;
Việt bính: fai3 fat1;

phí, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 芾

(Tính) Nhỏ bé.Một âm là phất.

(Tính)
Sum suê, mậu thịnh (cây cỏ).

(Danh)
Miếng da hay lụa trên quan phục ngày xưa để đệm đầu gối khi quỳ làm lễ.
§ Thông phất
.

nào, như "ngày nào" (vhn)
nao, như "thuở nao" (btcn)
nu, như "màu nu (nâu)" (btcn)

Nghĩa của 芾 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHẤT
nhỏ; nhỏ bé (cành cây, lá cây)。见〖蔽芾〗。
Ghi chú: 另见fú
[fú]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHẤT
1. tốt tươi; um tùm; xanh tươi (cây cỏ)。草木茂盛。
2. hoa văn nửa đen nửa trắng (thêu trên lễ phục)。同"黻"。宋朝书画家米芾,也作米黻。

Chữ gần giống với 芾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾 Tự hình chữ 芾

phật, phí [phật, phí]

U+602B, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fu2;
Việt bính: fai3 fat6;

phật, phí

Nghĩa Trung Việt của từ 怫

(Tính) Ưu uất, sầu muộn.

(Động)
Ứ đọng, uất kết.Một âm là phí.

(Tính)
Phẫn nộ, tức giận.
◎Như: phí khuể
phẫn nộ.

phật, như "phật ý" (vhn)
phất, như "phảng phất" (gdhn)

Nghĩa của 怫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
lo buồn; giận dữ。形容忧愁或愤怒。
怫郁(郁闷气愤)。
lo buồn
怫然
giận dữ; tức giận
Từ ghép:
怫然

Chữ gần giống với 怫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 怫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 怫 Tự hình chữ 怫 Tự hình chữ 怫 Tự hình chữ 怫

phí, phất [phí, phất]

U+6CB8, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4, fu2;
Việt bính: faak1 fai3
1. [沸沸] phí phí, phất phất 2. [沸水] phí thủy;

phí, phất

Nghĩa Trung Việt của từ 沸

(Động) Sôi.
◎Như: cổn phí
sôi sục.

(Động)
Vọt ra, tuôn trào.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Dương thang chỉ phí, bất như khứ tân , (Đệ tam hồi) (Muốn cho) nước sôi thôi trào ra ngoài, không chi bằng rút bớt củi ra.

(Động)
Náo động, huyên náo.
◇Lục Du : Cổ xúy liên thiên phí ngũ môn, Đăng san vạn cự động hoàng hôn , (Đinh Dậu thượng nguyên ) Trống nổi liền trời náo động năm cổng, Lên núi muôn đuốc kinh động hoàng hôn.

(Tính)
Sôi.
◎Như: phí thủy nước sôi.

(Tính)
Ồn ào, rầm rĩ.Một âm là phất.

(Phó)
Phất phất trào vọt.

phí, như "phí thuỷ (nấu nước sôi)" (vhn)
phất, như "mưa lất phất" (btcn)

Nghĩa của 沸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: PHÍ
sôi。沸腾。
沸水
nước sôi
沸油
dầu sôi
扬汤止沸
giải quyết vấn đề không triệt để (khoắng nước sôi cho đỡ trào)。
沸天震地(形容声音极响)。
long trời lở đất.
Từ ghép:
沸点 ; 沸反盈天 ; 沸沸扬扬 ; 沸泉 ; 沸热 ; 沸水 ; 沸腾 ; 沸腾炉

Chữ gần giống với 沸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 沸

,

Chữ gần giống 沸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸 Tự hình chữ 沸

phí [phí]

U+72D2, tổng 8 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4;
Việt bính: fat1 fei6;

phí

Nghĩa Trung Việt của từ 狒

(Danh) Phí phí (Papio) một loài khỉ ở Phi Châu, môi mõm chìa ra, lông gáy rậm, có sức mạnh, tính dữ tợn.
§ Còn gọi là: phí phí , thổ lũ , cẩu đầu phí .
phí, như "phí phí (giống khỉ ở châu Phi)" (gdhn)

Nghĩa của 狒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 9
Hán Việt: PHÍ
khỉ đầu chó。(狒狒)哺乳动物,身体形状像猴,头部形状像狗,毛灰褐色,四肢粗,尾细长。群居,杂食。多产在非洲。

Chữ gần giống với 狒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤝑, 𤝞, 𤝫,

Chữ gần giống 狒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 狒 Tự hình chữ 狒 Tự hình chữ 狒 Tự hình chữ 狒

phí, bỉ [phí, bỉ]

U+8D39, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 費;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: fai3;

phí, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 费

Giản thể của chữ .
phí, như "phung phí" (gdhn)

Nghĩa của 费 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (費)
[fèi]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: PHÍ
1. phí; chi phí; phí tổn。费用。
水电费
tiền điện, tiền nước
医药费
tiền thuốc men
免费
miễn phí; không phải trả tiền
2. hao phí; tốn。花费;耗费。
费心
làm phiền
消费
tiêu phí
费了半天功夫
tốn nhiều thời gian.
3. tốn; hao。用得多;消耗得多(跟"省"相对)。
老式汽车费油。
xe hơi loại cũ tốn nhiều dầu.
走山路费鞋
đi đường núi rất hao giày.
孩子穿衣裳真费。
trẻ con rất tốn quần áo.
4. họ Phí。姓。
Từ ghép:
费城 ; 费工 ; 费话 ; 费解 ; 费劲 ; 费力 ; 费难 ; 费神 ; 费时 ; 费事 ; 费手脚 ; 费心 ; 费用

Chữ gần giống với 费:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 费

,

Chữ gần giống 费

彿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费 Tự hình chữ 费

phí [phí]

U+5255, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei4;
Việt bính: fei6;

phí

Nghĩa Trung Việt của từ 剕

(Danh) Hình phạt chặt chân ngày xưa.
phi, như "phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)" (gdhn)

Nghĩa của 剕 trong tiếng Trung hiện đại:

[fèi]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: PHỈ
hình phạt chặt chân (một loại cực hình thời cổ ở Trung Quốc, kẻ phạm tội bị chặt cả hai chân)。古代砍掉脚的酷刑。

Chữ gần giống với 剕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Dị thể chữ 剕

,

Chữ gần giống 剕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剕 Tự hình chữ 剕 Tự hình chữ 剕 Tự hình chữ 剕

phí, phì [phí, phì]

U+8409, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fei2, fei4;
Việt bính: ;

phí, phì

Nghĩa Trung Việt của từ 萉

(Danh) Hạt vừng, hạt mè.

(Danh)
Cây gai.Một âm là phì.

(Động)
Né, tránh.

phơ, như "phất phơ" (vhn)

Chữ gần giống với 萉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 萉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉 Tự hình chữ 萉

phí, bỉ [phí, bỉ]

U+8CBB, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fei4, bi4;
Việt bính: bei3 fai3
1. [盤費] bàn phí 2. [郵費] bưu phí 3. [兵費] binh phí 4. [腳費] cước phí 5. [支費] chi phí 6. [學費] học phí 7. [浪費] lãng phí 8. [免費] miễn phí 9. [費心] phí tâm;

phí, bỉ

Nghĩa Trung Việt của từ 費

(Động) Tiêu tiền.
◎Như: hoa phí
tiêu tiền.

(Động)
Mất, hao tổn.
◎Như: phí lực hao sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Tào binh thập thất vạn, nhật phí lương thực hạo đại , (Đệ thập thất hồi) Quân Tào (Tháo) mười bảy vạn, mỗi ngày lương thực tốn rất nhiều.

(Động)
Lãng phí, hoang phí.
◎Như: phí tiền hoang phí tiền, phí thì lãng phí thì giờ.

(Tính)
Phiền toái, phiền phức, phiền hà.
◎Như: phí sự chuyện rầy rà.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhược thải trí biệt xứ địa phương khứ, na canh phí sự, thả đảo bất thành thể thống , , (Đệ thập lục hồi) Nếu chọn nơi khác, lại thêm phiền toái, mà chưa chắc đã ra thể thống gì.

(Danh)
Tiền tiêu dùng.
◎Như: kinh phí món tiêu dùng.
◇Thủy hử truyện : Ngã đẳng minh nhật hạ san, đãn đắc đa thiểu, tận tống dữ ca ca tác lộ phí , , (Đệ ngũ hồi) Chúng em ngày mai xuống núi, kiếm được bao nhiêu, xin biếu anh hết để làm lộ phí.

(Danh)
Họ Phí.Một âm là bỉ.

(Danh)
Tên một ấp của nước Lỗ về đời Xuân Thu.

phí, như "phung phí" (vhn)
phía, như "tứ phía" (btcn)

Chữ gần giống với 費:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 費

,

Chữ gần giống 費

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費 Tự hình chữ 費

phần, phí [phần, phí]

U+8561, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fen2;
Việt bính: fan4 fan5;

phần, phí

Nghĩa Trung Việt của từ 蕡

(Danh) Hương thơm của các loại cỏ lẫn lộn.

(Tính)
Sai trái, nhiều quả (cây cỏ).
◇Thi Kinh
: Đào chi yêu yêu, Hữu phần kì thật , (Chu nam , Đào yêu ) Đào tơ xinh tốt, Đã đầy những trái.

(Động)
Làm rối loạn, nhiễu loạn.
§ Thông phần .Một âm là phí.

(Danh)
Cây gai.

(Danh)
Hạt gai.
phần, như "phần (quả sai)" (gdhn)

Nghĩa của 蕡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fén]Bộ: 艹- Thảo
Số nét: 15
Hán Việt:
cây gai; hạt gai。假借为磨。大麻;大麻籽。

Chữ gần giống với 蕡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蕡

𰱟,

Chữ gần giống 蕡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡 Tự hình chữ 蕡

Dịch phí sang tiếng Trung hiện đại:

《费用。》《徒然; 白。》
phí nước mắt
干瞪眼。
《减损; 消耗。》
花费 《因使用而消耗掉。》
荒废 《不利用; 浪费(时间)。》
空耗 《白白地消耗。》
phí sức.
空耗精力。
浪费 《对人力、财物、时间等用得不当或没有节制。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phí

phí:phí thuỷ (nấu nước sôi)
phí:phí phí (giống khỉ ở châu Phi)
phí:phung phí
phí:phung phí
phí:phí (chất fermium)
phí:phí (chất fermium)
phí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phí Tìm thêm nội dung cho: phí