Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 穉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穉, chiết tự chữ TRĨ, TRẺ, TẺ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穉:
穉
Pinyin: zhi4, zhong4;
Việt bính: zi6;
穉 trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 穉
Cũng như trĩ 稚.trẻ, như "trẻ con" (vhn)
tẻ, như "gạo tẻ" (gdhn)
trĩ, như "ấu trĩ" (gdhn)
Dị thể chữ 穉
稚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穉
| trĩ | 穉: | ấu trĩ |
| trẻ | 穉: | trẻ con |
| tẻ | 穉: | gạo tẻ |

Tìm hình ảnh cho: 穉 Tìm thêm nội dung cho: 穉
