Chữ 穉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穉, chiết tự chữ TRĨ, TRẺ, TẺ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穉:

穉 trĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穉

Chiết tự chữ trĩ, trẻ, tẻ bao gồm chữ 禾 犀 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穉 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 犀
  • hoà, hòa
  • tây, tê
  • trĩ [trĩ]

    U+7A49, tổng 17 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, zhong4;
    Việt bính: zi6;

    trĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 穉

    Cũng như trĩ .

    trẻ, như "trẻ con" (vhn)
    tẻ, như "gạo tẻ" (gdhn)
    trĩ, như "ấu trĩ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 穉:

    , , , , , , , 𥢐, 𥢫, 𥢬, 𥢳,

    Dị thể chữ 穉

    ,

    Chữ gần giống 穉

    , , , 稿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穉 Tự hình chữ 穉 Tự hình chữ 穉 Tự hình chữ 穉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穉

    trĩ:ấu trĩ
    trẻ:trẻ con
    tẻ:gạo tẻ
    穉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穉 Tìm thêm nội dung cho: 穉