Từ: 白薯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白薯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白薯 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishǔ] khoai lang。甘薯的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

thự:thự (khoai)
白薯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白薯 Tìm thêm nội dung cho: 白薯