Từ: 白說 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白說:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch thuyết
Lời nói vô ích. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chỉ thị ngã phạ thái thái nghi tâm, bất đãn ngã đích thoại bạch thuyết liễu, thả liên táng thân chi địa đô một liễu
心, 了, 了 (Đệ tam thập tứ hồi) Chỉ vì sợ bà có bụng ngờ, thì không những lời con nói không ăn thua gì, mà ngay con chết cũng không có chỗ chôn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
白說 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白說 Tìm thêm nội dung cho: 白說