Chữ 薯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薯, chiết tự chữ THỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薯:
薯
Pinyin: shu3;
Việt bính: syu4 syu5;
薯 thự
Nghĩa Trung Việt của từ 薯
(Danh) Thự dự 薯蕷 tức là hoài sơn 懷山 củ mài, dùng nấu ăn và làm thuốc (Dioscorea opposita).(Danh) Hương thự 香薯 một thứ khoai núi, sống cũng ăn được mà nấu chín ăn lại càng ngon.
thự, như "thự (khoai)" (gdhn)
Nghĩa của 薯 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 薯
藷,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯
| thự | 薯: | thự (khoai) |

Tìm hình ảnh cho: 薯 Tìm thêm nội dung cho: 薯
