Chữ 薯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薯, chiết tự chữ THỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薯:

薯 thự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薯

薯

Chiết tự chữ 薯

Chiết tự chữ thự bao gồm chữ 草 署 hoặc 艸 署 hoặc 艹 署 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薯 cấu thành từ 2 chữ: 草, 署
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 署 thuỳ, thợ, thự
  • 2. 薯 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 署
  • 艸 tháu, thảo
  • 署 thuỳ, thợ, thự
  • 3. 薯 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 署
  • 艹 thảo
  • 署 thuỳ, thợ, thự
  • thự [thự]

    U+85AF, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shu3;
    Việt bính: syu4 syu5;

    薯 thự

    Nghĩa Trung Việt của từ 薯

    (Danh) Thự dự 薯蕷 tức là hoài sơn 懷山 củ mài, dùng nấu ăn và làm thuốc (Dioscorea opposita).

    (Danh)
    Hương thự 香薯 một thứ khoai núi, sống cũng ăn được mà nấu chín ăn lại càng ngon.
    thự, như "thự (khoai)" (gdhn)

    Nghĩa của 薯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (藷)
    [shǔ]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 20
    Hán Việt: THỰ
    khoai。甘薯、马铃薯等农作物的统称。
    Từ ghép:
    薯莨 ; 薯莨绸

    Chữ gần giống với 薯:

    薩, 薯, 薳, 薽, 藇,

    Dị thể chữ 薯

    藷,

    Chữ gần giống 薯

    菑, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薯 Tự hình chữ 薯 Tự hình chữ 薯 Tự hình chữ 薯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

    thự薯:thự (khoai)
    薯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薯 Tìm thêm nội dung cho: 薯