Từ: 白血病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白血病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 血 • 病

Nghĩa của 白血病 trong tiếng Trung hiện đại:

[báixuèbìng] bệnh bạch cầu; bệnh ung thư máu; bệnh bạch huyết. 病,症状是白细胞异常增加,红细胞减少,脾脏肿大,眩晕等。俗称血癌。Xem: 血癌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét血:đỏ hoét
huyết血:huyết mạch; huyết thống
tiết血:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
白血病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白血病 Tìm thêm nội dung cho: 白血病