Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栢, chiết tự chữ BÁ, BÁCH, BỨA, BỮA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栢:
栢
Pinyin: bo2, bo4, bai3;
Việt bính: baak3;
栢 bách
Nghĩa Trung Việt của từ 栢
Tục dùng như chữ bách 柏.bứa (vhn)
bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (btcn)
bách, như "bách du (nhựa đen tráng đường)" (btcn)
bữa, như "cày bừa" (btcn)
Nghĩa của 栢 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎi]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "柏"。同"柏"。
Số nét: 10
Hán Việt:
xem "柏"。同"柏"。
Chữ gần giống với 栢:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 栢
柏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栢
| bá | 栢: | hoàng bá (vỏ cây Phellodendron) |
| bách | 栢: | bách du (nhựa đen tráng đường) |
| bứa | 栢: | cây bứa |
| bữa | 栢: | cày bừa |

Tìm hình ảnh cho: 栢 Tìm thêm nội dung cho: 栢
