Chữ 栢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栢, chiết tự chữ BÁ, BÁCH, BỨA, BỮA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 栢:

栢 bách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 栢

Chiết tự chữ bá, bách, bứa, bữa bao gồm chữ 木 百 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

栢 cấu thành từ 2 chữ: 木, 百
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • bá, bách, mạch
  • bách [bách]

    U+6822, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo2, bo4, bai3;
    Việt bính: baak3;

    bách

    Nghĩa Trung Việt của từ 栢

    Tục dùng như chữ bách .

    bứa (vhn)
    bá, như "hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)" (btcn)
    bách, như "bách du (nhựa đen tráng đường)" (btcn)
    bữa, như "cày bừa" (btcn)

    Nghĩa của 栢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bǎi]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    xem "柏"。同"柏"。

    Chữ gần giống với 栢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Dị thể chữ 栢

    ,

    Chữ gần giống 栢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 栢 Tự hình chữ 栢 Tự hình chữ 栢 Tự hình chữ 栢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 栢

    :hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
    bách:bách du (nhựa đen tráng đường)
    bứa:cây bứa
    bữa:cày bừa
    栢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 栢 Tìm thêm nội dung cho: 栢