Từ: 白面书生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白面书生:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 面 • 书 • 生
Nghĩa của 白面书生 trong tiếng Trung hiện đại:
[báimiànshūshēng] bạch diện thư sinh; người còn tr̉ẻ non kém; thiếu kinh nghiệm; tri thức nông cạn。指年纪轻见识浅,缺乏实际锻炼的读书人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 书
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |