Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白面书生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白面书生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白面书生 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimiànshūshēng] bạch diện thư sinh; người còn tr̉ẻ non kém; thiếu kinh nghiệm; tri thức nông cạn。指年纪轻见识浅,缺乏实际锻炼的读书人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
白面书生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白面书生 Tìm thêm nội dung cho: 白面书生