Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粥, chiết tự chữ CHÁO, CHÚC, DỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粥:
粥 chúc, dục
Đây là các chữ cấu thành từ này: 粥
粥
Pinyin: zhou1, yu4, zhu4;
Việt bính: zuk1
1. [粥粥] chúc chúc;
粥 chúc, dục
Nghĩa Trung Việt của từ 粥
(Danh) Cháo.◎Như: đậu chúc 豆粥 cháo đậu.Một âm là dục.
(Động) Bán.
§ Cùng nghĩa với dục 鬻.
◇Lễ Kí 禮記: Quân tử tuy bần, bất chúc tế khí 君子雖貧, 不粥祭器 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Người quân tử tuy nghèo, không bán đồ tế lễ.
(Động) Nuôi dưỡng.
(Động) Lấy chồng, giá xuất.
cháo, như "cơm cháo, rau cháo" (vhn)
chúc, như "chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))" (gdhn)
Nghĩa của 粥 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: DỤC
1. sinh đẻ và nuôi dưỡng。生养。
2. bán。同"鬻"。
[zhōu]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHÚC
cháo。用粮食或粮食加其他东西煮成的半流质食物。
江米粥
cháo gạo nếp
八宝粥
cháo thập cẩm; cháo bát bửu.
Từ ghép:
粥少僧多
Số nét: 12
Hán Việt: DỤC
1. sinh đẻ và nuôi dưỡng。生养。
2. bán。同"鬻"。
[zhōu]
Bộ: 米(Mễ)
Hán Việt: CHÚC
cháo。用粮食或粮食加其他东西煮成的半流质食物。
江米粥
cháo gạo nếp
八宝粥
cháo thập cẩm; cháo bát bửu.
Từ ghép:
粥少僧多
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粥
| cháo | 粥: | cơm cháo, rau cháo |
| chúc | 粥: | chúc (cháo (gạo, bắp, kê...)) |

Tìm hình ảnh cho: 粥 Tìm thêm nội dung cho: 粥
