Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ bộ:
Pinyin: bu4;
Việt bính: bou6
1. [步頭] bộ đầu 2. [步隊] bộ đội 3. [步調] bộ điệu 4. [步兵] bộ binh 5. [步行] bộ hành 6. [步月] bộ nguyệt 7. [步伐] bộ phạt 8. [步驟] bộ sậu 9. [步師] bộ sư 10. [步卒] bộ tốt 11. [步哨] bộ tiếu 12. [步韻] bộ vận 13. [百步] bách bộ 14. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương 15. [矩步] củ bộ 16. [舉步] cử bộ 17. [止步] chỉ bộ 18. [卻步] khước bộ 19. [初步] sơ bộ 20. [進步] tiến bộ;
步 bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 步
(Động) Bước, đi.◎Như: tản bộ 散步 đi dạo bước.
◇Trang Tử 莊子: Nhan Uyên vấn ư Trọng Ni viết: Phu tử bộ diệc bộ, phu tử xu diệc xu, phu tử trì diệc trì, phu tử bôn dật tuyệt trần, nhi Hồi sanh nhược hồ hậu hĩ 顏淵問於仲尼曰: 夫子步亦步, 夫子趨亦趨, 夫子馳亦馳, 夫子奔逸絕塵, 而回瞠若乎後矣 (Điền Tử Phương 田子方) Nhan Uyên hỏi Trọng Ni: Thầy bước cũng bước, thầy rảo bước cũng rảo, thầy rong ruổi cũng rong ruổi, thầy chạy tít tuyệt trần mà Hồi chịu đờ mắt (trố mắt ra ngó) ở lại sau.
(Động) Theo, làm theo.
◎Như: bộ vận 步韻 theo vần, họa vần, bộ kì hậu trần 步其後塵 theo gót.
§ Hậu Hán thư chép rằng: Thọ Lăng Dư Tử 壽陵餘子 đi học ở Hàm Đan 邯鄲, chưa bắt chước được tí gì đã mất cả dáng dấp cũ, vì thế nên sau mới gọi những kẻ học không thành công là Hàm Đan học bộ 邯鄲學步.
(Động) Suy tính.
◎Như: thôi bộ 推步 suy tính thiên văn.
(Danh) Trình độ, giai đoạn.
◎Như: sơ bộ 初步 bước đầu, chặng đầu, tiến bộ 進步 mức độ tiến triển, thoái bộ 退步 sụt xuống bậc kém.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị đo chiều dài thời xưa, không chính xác: hoặc sáu thước, hoặc sáu thước bốn tấc là một bộ. (2) Chặng, bước đường.
◎Như: đệ nhất bộ 第一步 chặng thứ nhất. (3) Bước (khoảng cách giữa hai chân khi bước đi).
◎Như: hướng tiền tẩu ngũ bộ 向前走五步 đi tới phía trước năm bước.
(Danh) Cảnh huống, tình cảnh.
◎Như: thiếu thì bất nỗ lực, tài lạc đáo giá nhất địa bộ 少時不努力, 才落到這一地步 lúc trẻ tuổi không cố gắng, nay mới rơi vào tình cảnh thế này.
(Danh) Khí vận, thời vận.
◎Như: quốc bộ gian nan 國步艱難 vận nước gian nan.
(Danh) Lối.
◎Như: cải ngọc cải bộ 改玉改步 nghĩa là thiên tử, chư hầu đều có phép nhất định không thể thay đổi được. Vì thế các ngôi của thiên tử gọi là ngọc bộ 玉步.
(Danh) Bãi ven nước, bến nước. Thông phụ 埠.
◎Như: ngư bộ 魚步 bãi cá, quy bộ 龜步 bãi rùa.
(Danh) Họ Bộ.
bộ, như "bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ" (vhn)
bụa, như "goá bụa" (btcn)
buạ, như "goá bụa" (gdhn)
Nghĩa của 步 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 止 - Chỉ
Số nét: 7
Hán Việt: BỘ
1. bước; nước; bước chân; bộ (khoảng cách giữa hai chân lúc đi bộ)。行走时两脚之间的距离;脚步。
正步
bước nghiêm
跑步
chạy đều; chạy bộ; đi bộ điền kinh
寸步难移
khó nhích nổi một bước
走了步棋
đi một nước cờ
稳步前进
vững tiến; vững bước tiến lên
2. giai đoạn; mức độ; chặng; bước。 阶段。
初步
chặng đầu; bước đầu tiên
事情一步比一步顺利
sự việc ngày một thuận lợi hơn
3. tình cảnh; nông nổi; nước; chỗ; vòng。 地步;境地。
不幸落到这一步
không may lâm vào tình cảnh này
4. bộ (đơn vị đo độ dài xưa, một bộ bằng 5 thước)。 旧制长度单位,一步等于五尺。
5. đi bộ; bước; đi; đi theo。 用脚走。
步入会场
bước vào hội trường
亦步亦趋
người đi nhanh cũng đi nhanh, người đi chậm cũng đi chậm; nhắm mắt theo đuôi; bắt chước từng li từng tí
6. đạp; giẫm。 踩;踏。
步人后尘
giẫm theo vết chân người đi trước; theo đuôi; bắt chước
步其后尘
bám gót; theo gót
7. bước; đo (đo bằng bước chân)。 用脚步等量地。
步一步这块地够不够三亩。
bước đo xem mảnh đất này có đủ 3 mẫu chăng
8. họ Bộ。 姓。
9. bến tàu; thị trấn có bến sông (thường dùng cho địa danh, ví dụ như Diêm bộ, Lộc bộ, Thán bộ. Đều ở Quảng Đông, Trung quốc)。多用于地名,如盐步、禄步、炭步(都在广东)。Như "埠"
Từ ghép:
步兵 ; 步步进逼 ; 步步为营 ; 步调 ; 步伐 ; 步弓 ; 步后尘 ; 步话机 ; 步犁 ; 步履 ; 步履如飞 ; 步枪 ; 步趋 ; 步人后尘 ; 步入 ; 步哨 ; 步师 ; 步态 ; 步态蹒跚 ; 步谈机 ; 步武 ; 步行 ; 步行虫 ; 步行机 ; 步行街 ; 步韵 ; 步障 ; 步骤 ; 步子 ; 步走
Số nét: 7
Hán Việt: BỘ
1. bước; nước; bước chân; bộ (khoảng cách giữa hai chân lúc đi bộ)。行走时两脚之间的距离;脚步。
正步
bước nghiêm
跑步
chạy đều; chạy bộ; đi bộ điền kinh
寸步难移
khó nhích nổi một bước
走了步棋
đi một nước cờ
稳步前进
vững tiến; vững bước tiến lên
2. giai đoạn; mức độ; chặng; bước。 阶段。
初步
chặng đầu; bước đầu tiên
事情一步比一步顺利
sự việc ngày một thuận lợi hơn
3. tình cảnh; nông nổi; nước; chỗ; vòng。 地步;境地。
不幸落到这一步
không may lâm vào tình cảnh này
4. bộ (đơn vị đo độ dài xưa, một bộ bằng 5 thước)。 旧制长度单位,一步等于五尺。
5. đi bộ; bước; đi; đi theo。 用脚走。
步入会场
bước vào hội trường
亦步亦趋
người đi nhanh cũng đi nhanh, người đi chậm cũng đi chậm; nhắm mắt theo đuôi; bắt chước từng li từng tí
6. đạp; giẫm。 踩;踏。
步人后尘
giẫm theo vết chân người đi trước; theo đuôi; bắt chước
步其后尘
bám gót; theo gót
7. bước; đo (đo bằng bước chân)。 用脚步等量地。
步一步这块地够不够三亩。
bước đo xem mảnh đất này có đủ 3 mẫu chăng
8. họ Bộ。 姓。
9. bến tàu; thị trấn có bến sông (thường dùng cho địa danh, ví dụ như Diêm bộ, Lộc bộ, Thán bộ. Đều ở Quảng Đông, Trung quốc)。多用于地名,如盐步、禄步、炭步(都在广东)。Như "埠"
Từ ghép:
步兵 ; 步步进逼 ; 步步为营 ; 步调 ; 步伐 ; 步弓 ; 步后尘 ; 步话机 ; 步犁 ; 步履 ; 步履如飞 ; 步枪 ; 步趋 ; 步人后尘 ; 步入 ; 步哨 ; 步师 ; 步态 ; 步态蹒跚 ; 步谈机 ; 步武 ; 步行 ; 步行虫 ; 步行机 ; 步行街 ; 步韵 ; 步障 ; 步骤 ; 步子 ; 步走
Chữ gần giống với 步:
步,Tự hình:

Pinyin: bu3;
Việt bính: bou1 bou6
1. [哺乳類] bộ nhũ loại;
哺 bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 哺
(Động) Mớm, cho bú, cho ăn.◎Như: bộ nhũ 哺乳 cho bú.
(Danh) Cơm búng, đồ ăn đã nhấm nhai ở trong miệng.
◇Trang Tử 莊子: Hàm bộ nhi hi, cổ phúc nhi du 含哺而熙, 鼓腹而游 (Mã đề 馬蹄) Ngậm cơm mà vui, vỗ bụng rong chơi.
phô, như "phô tìm" (vhn)
bô, như "nói bô bô" (gdhn)
bu, như "bu ơi (gọi mẹ)" (gdhn)
bú, như "bú mớm" (gdhn)
bụ, như "bụ bẫm" (gdhn)
pho, như "ngáy pho pho" (gdhn)
phò, như "phì phò" (gdhn)
Nghĩa của 哺 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔ]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
动
1. đút; bón; mớm; cho ăn; cho bú (cho trẻ chưa biết tự ăn)。喂(不会取食的幼儿)。
哺育
mớm; nuôi nấng
哺乳
nuôi bằng sữa mẹ
名
2. nghiền; nghiền ngẫm; nhai kỹ; nhai nát。 咀嚼着的食物。
一饭三吐哺
nghiền ngẫm kỹ lưỡng; một lần ăn ba lần nôn ra để nhai lại
Từ ghép:
哺乳 ; 哺乳动物 ; 哺养 ; 哺育
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
动
1. đút; bón; mớm; cho ăn; cho bú (cho trẻ chưa biết tự ăn)。喂(不会取食的幼儿)。
哺育
mớm; nuôi nấng
哺乳
nuôi bằng sữa mẹ
名
2. nghiền; nghiền ngẫm; nhai kỹ; nhai nát。 咀嚼着的食物。
一饭三吐哺
nghiền ngẫm kỹ lưỡng; một lần ăn ba lần nôn ra để nhai lại
Từ ghép:
哺乳 ; 哺乳动物 ; 哺养 ; 哺育
Chữ gần giống với 哺:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Pinyin: pu3, bu4;
Việt bính: bou3;
埔 phố, bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 埔
(Danh) Chữ dùng đặt tên đất.◎Như: Hoàng Phố 黃埔 (phụ cận tỉnh Quảng Đông).Một âm là bộ.
(Danh) Bộ đầu 埔頭 thành phố buôn bán thuận tiện giao thông (tiếng địa phương).
§ Cũng như mã đầu 碼頭.
Nghĩa của 埔 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
Đại Bộ (tên huyện ở Quảng Đông Trung quốc)。大埔,县名,在广东。
Ghi chú: 另见pǔ.
[pǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHỐ
Phố (dùng làm tên)。地名用字。
黄埔(在广东)。
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔军官学校。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
Ghi chú: 另见bù
Số nét: 10
Hán Việt: BỘ
Đại Bộ (tên huyện ở Quảng Đông Trung quốc)。大埔,县名,在广东。
Ghi chú: 另见pǔ.
[pǔ]
Bộ: 土(Thổ)
Hán Việt: PHỐ
Phố (dùng làm tên)。地名用字。
黄埔(在广东)。
Hoàng Phố (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc).
黄埔军官学校。
trường sĩ quan Hoàng Phố.
Ghi chú: 另见bù
Chữ gần giống với 埔:
㘿, 㙀, 㙁, 㙂, 㙃, 㙄, 㙅, 垸, 垺, 垻, 垽, 埀, 埁, 埂, 埃, 埄, 埆, 埇, 埈, 埋, 埌, 埒, 埓, 埔, 埕, 埗, 埘, 埙, 埚, 﨏, 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,Tự hình:

Pinyin: bu3;
Việt bính: bou6
1. [兜捕] đâu bộ 2. [逮捕] đãi bộ 3. [捕風] bổ phong 4. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 5. [捕役] bộ dịch 6. [捕生] bộ sinh;
捕 bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 捕
(Động) Tróc nã, tìm bắt.◎Như: tập bộ 緝捕 lùng bắt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Như hữu nhân tàng nặc phạm nhân tại gia túc thực giả, sự phát đáo quan, dữ phạm nhân đồng tội. Biến hành lân cận châu phủ, nhất đồng tập bộ 如有人藏匿犯人在家宿食者, 事發到官, 與犯人同罪. 遍行鄰近州府, 一同緝捕 (Đệ tam thập nhất hồi) Nếu có người chứa chấp tội phạm trong nhà cho ăn cho ở, quan mà biết được, sẽ cùng chịu tội với phạm nhân. Truyền khắp các châu phủ lân cận cùng nhau lùng bắt.
(Động) Săn bắt (cầm thú).
◎Như: bộ xà 捕蛇 bắt rắn, bộ ngư 捕魚 đánh cá.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Vũ Lăng nhân bộ ngư vi nghiệp 武陵人捕魚為業 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Người ở Vũ Lăng làm nghề đánh cá.
(Động) Trưu tầm, sưu tầm.
(Danh) Ngày xưa, là một thứ lính sai bảo, giữ an ninh, trật tự.
◎Như: tuần bộ 巡捕 lính tuần.
(Danh) Họ Bộ.
bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (vhn)
bổ, như "bổ đi tìm" (btcn)
bủa, như "bủa lưới; bủa vây" (btcn)
bố, như "bố ráp (tìm bắt)" (gdhn)
buả, như "bủa vây" (gdhn)
Nghĩa của 捕 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔ]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: BỔ
bắt; đánh; vồ; tóm。捉;逮。
捕鱼
đánh cá
捕捉
bắt; bắt bớ; tróc nã
Từ ghép:
捕虫灯 ; 捕处 ; 捕房 ; 捕风弄月 ; 捕风捉影 ; 捕获 ; 捕快 ; 捕捞 ; 捕猎 ; 捕拿 ; 捕杀 ; 捕食 ; 捕鼠 ; 捕头 ; 捕役 ; 捕捉
Số nét: 11
Hán Việt: BỔ
bắt; đánh; vồ; tóm。捉;逮。
捕鱼
đánh cá
捕捉
bắt; bắt bớ; tróc nã
Từ ghép:
捕虫灯 ; 捕处 ; 捕房 ; 捕风弄月 ; 捕风捉影 ; 捕获 ; 捕快 ; 捕捞 ; 捕猎 ; 捕拿 ; 捕杀 ; 捕食 ; 捕鼠 ; 捕头 ; 捕役 ; 捕捉
Chữ gần giống với 捕:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Pinyin: bu4, pou3;
Việt bính: bou6
1. [陰部] âm bộ 2. [本部] bổn bộ 3. [部隊] bộ đội 4. [部堂] bộ đường 5. [部下] bộ hạ 6. [部落] bộ lạc 7. [部伍] bộ ngũ 8. [部分] bộ phận, bộ phân 9. [部將] bộ tướng 10. [部屬] bộ thuộc 11. [部長] bộ trưởng 12. [兵部] binh bộ 13. [局部] cục bộ 14. [幹部] cán bộ 15. [俱樂部] câu lạc bộ 16. [工部] công bộ 17. [學部] học bộ 18. [刑部] hình bộ 19. [吏部] lại bộ 20. [六部] lục bộ 21. [南部] nam bộ 22. [內部] nội bộ 23. [內政部] nội chính bộ 24. [史部] sử bộ 25. [全部] toàn bộ 26. [中部] trung bộ;
部 bộ
Nghĩa Trung Việt của từ 部
(Danh) Cơ quan hành chính ở một cấp nhất định trong chính phủ trung ương.◎Như: giáo dục bộ 教育部 bộ giáo dục, ngoại giao bộ 外交部 bộ ngoại giao.
(Danh) Đơn vị có chức vụ riêng trong một cơ quan.
◎Như: xuất bản bộ 出版部 ti xuất bản, biên tập bộ 編輯部 ti biên tập.
(Danh) Phần tách riêng biệt theo loại (từ một chỉnh thể).
◇Tấn Thư 晉書: Vu thì điển tịch hỗn loạn, Sung san trừ phiền trùng, dĩ loại tương tòng, phân tác tứ bộ 于時典籍混亂, 充刪除煩重, 以類相從, 分作四部 (Lí Sung truyện 李充傳) Thời đó sách vở hỗn loạn, Lí Sung trừ bỏ những cái trùng lập, tùy theo thứ loại, chia làm bốn phần riêng biệt.
(Danh) Phần (của một toàn thể).
◎Như: cục bộ 局部 phần hạn, bộ phận 部分 một phần.
(Danh) Chỉ bộ thủ (trong 214 bộ thủ chữ Hán).
(Danh) Bộ đội, quân đội.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Nhất nhật chi gian, chư bộ diệc diệt hĩ 一日之閒, 諸部亦滅矣 (Quang Vũ đế kỉ thượng 光武帝紀上) Trong vòng một ngày, các quân đều bị tiêu diệt.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dùng cho sách vở, phim ảnh, tuồng, kịch: cuốn, quyển, v.v.
◎Như: nhất bộ từ điển 一部辭典 một quyển từ điển, tam bộ điện ảnh 三部電影 ba cuốn phim. (2) Đơn vị dùng cho máy móc, xe cộ.
◎Như: tam bộ thôi thổ ki 三部推土機 ba máy xe ủi đất.
(Động) Cầm đầu, thống suất.
◇Sử Kí 史記: Hán Vương bộ ngũ chư hầu binh, phàm ngũ thập lục vạn nhân, đông phạt Sở 漢王部五諸侯兵, 凡五十六萬人, 東伐楚 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hán Vương cầm đầu quân năm nước, gồm năm mươi sáu vạn người, tiến sang đông đánh Sở.
(Động) Xếp đặt, bố trí.
◎Như: bộ thự 部署 bố trí, xếp đặt.
bộ, như "bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ" (vhn)
bõ, như "bõ công; chẳng bõ" (gdhn)
Nghĩa của 部 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: BỘ
名
1. bộ phận; phần; bộ。部分。
内部
nội bộ; bên trong
胸部
phần ngực
局部
cục bộ
名
2. phòng; ban; bộ; bộ phận; nhóm; tổ。 某些机关的名称或机关企业中按业务而分的单位。
外交部
bộ ngoại giao
编辑部
ban biên tập
门市部
quầy hàng; quầy bán lẻ; cửa hàng
名
3. ban chỉ huy; (cơ cấu lãnh đạo trong quân đội - từ đại đội trở lên - hoặc nơi trú đóng của cơ cấu ấy) 。军队(连以上)等的领导机构或其所在地。
连部
ban chỉ huy đại đội
司令部
bộ tư lệnh
名
4. bộ đội; lính; quân đội。 指部队。
动
5. cai quản tất cả; quản lý mọi thứ; thống suất; chỉ huy tất cả。 统辖;统率。
所部
bộ đội sở thuộc; quân đội thuộc quyền lãnh đạo
量
6. bộ; tập (lượng từ, dùng cho sách vở, phim ảnh)。 用于书籍、影片等。
两部字典
hai bộ tự điển
一部记录片
một bộ phim tài liệu
量
7. cái; chiếc; cỗ; bộ。用于机器或车辆。
一部机器
một bộ máy; một cỗ máy
两部汽车
hai chiếc xe hơi
8. họ Bộ。 姓。
Từ ghép:
部队 ; 部分 ; 部件 ; 部将 ; 部类 ; 部领 ; 部落 ; 部门 ; 部首 ; 部属 ; 部署 ; 部头 ; 部委 ; 部位 ; 部下 ; 部长 ; 部长会议 ; 部族
Số nét: 15
Hán Việt: BỘ
名
1. bộ phận; phần; bộ。部分。
内部
nội bộ; bên trong
胸部
phần ngực
局部
cục bộ
名
2. phòng; ban; bộ; bộ phận; nhóm; tổ。 某些机关的名称或机关企业中按业务而分的单位。
外交部
bộ ngoại giao
编辑部
ban biên tập
门市部
quầy hàng; quầy bán lẻ; cửa hàng
名
3. ban chỉ huy; (cơ cấu lãnh đạo trong quân đội - từ đại đội trở lên - hoặc nơi trú đóng của cơ cấu ấy) 。军队(连以上)等的领导机构或其所在地。
连部
ban chỉ huy đại đội
司令部
bộ tư lệnh
名
4. bộ đội; lính; quân đội。 指部队。
动
5. cai quản tất cả; quản lý mọi thứ; thống suất; chỉ huy tất cả。 统辖;统率。
所部
bộ đội sở thuộc; quân đội thuộc quyền lãnh đạo
量
6. bộ; tập (lượng từ, dùng cho sách vở, phim ảnh)。 用于书籍、影片等。
两部字典
hai bộ tự điển
一部记录片
một bộ phim tài liệu
量
7. cái; chiếc; cỗ; bộ。用于机器或车辆。
一部机器
một bộ máy; một cỗ máy
两部汽车
hai chiếc xe hơi
8. họ Bộ。 姓。
Từ ghép:
部队 ; 部分 ; 部件 ; 部将 ; 部类 ; 部领 ; 部落 ; 部门 ; 部首 ; 部属 ; 部署 ; 部头 ; 部委 ; 部位 ; 部下 ; 部长 ; 部长会议 ; 部族
Tự hình:

Pinyin: bu4, bo2;
Việt bính: bou6
1. [典簿] điển bạ, điển bộ 2. [簿記] bạ kí 3. [簿錄] bạ lục, bộ lục 4. [簿書] bộ thư 5. [主簿] chủ bạ 6. [學簿] học bạ;
簿 bộ, bạ, bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 簿
(Danh) Sổ, vở.◎Như: điểm danh bộ 點名簿 sổ điểm danh, nhật kí bộ 日記簿 sổ nhật kí, học tịch bộ 學籍簿 học bạ (sổ dùng để ghi chép kết quả lịch trình mỗi học sinh).
(Danh) Tên chức quan, nói tắt của chủ bộ 主簿.
(Danh) Văn trạng (bài văn giải bày sự thực để kêu với thần thánh, vua quan).
(Danh) Cái hốt.
◇Tam quốc chí 三國志: Mật dĩ bộ kích giáp 宓以簿擊頰 (Tần Mật truyện 秦宓傳) Mật lấy cái hốt đánh vào mặt.
(Động) Thanh tra, kiểm điểm.
§ Cũng đọc là bạ.Một âm là bạc.
(Danh) Cái liếp, cái né (làm bằng tre nhỏ hay bằng cây lau, dùng để nuôi tằm).
§ Thông bạc 箔.
◎Như: tàm bạc 蠶簿 né tằm.
(Danh) Bức rèm.
§ Thông bạc 箔.
bạ, như "bậy bạ" (vhn)
bạ/bộ, như "địa bạ (sổ ruộng đất)" (gdhn)
bộ, như "đăng bộ; hương bộ; thuế bộ" (gdhn)
bợ, như "nịnh bợ; tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 簿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bù]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 19
Hán Việt: BỘ
名
(簿子)sổ sách; sổ ghi chép; vở; tập; sổ。簿子;记载某种事项的本子。
帐簿
sổ chi tiêu
练习簿
vở bài tập
收文簿
sổ nhận công văn
记录簿
sổ ghi chép; sổ biên bản
Từ ghép:
簿册 ; 簿籍 ; 簿记 ; 簿录 ; 簿子
Số nét: 19
Hán Việt: BỘ
名
(簿子)sổ sách; sổ ghi chép; vở; tập; sổ。簿子;记载某种事项的本子。
帐簿
sổ chi tiêu
练习簿
vở bài tập
收文簿
sổ nhận công văn
记录簿
sổ ghi chép; sổ biên bản
Từ ghép:
簿册 ; 簿籍 ; 簿记 ; 簿录 ; 簿子
Chữ gần giống với 簿:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Tự hình:

Dịch bộ sang tiếng Trung hiện đại:
部 《部分。》cục bộ局部
步 《行走时两脚之间的距离; 脚步。》
đi bộ.
步地。
弓 《旧时丈量地亩的计算单位, 1弓等于5尺。》
旱; 陆地《指陆地交通。》
đường bộ
旱路
đi đường bộ
起旱
目 《生物学中把同一纲的生物按照彼此相似的特征分为几个群叫做目, 如鸟纲中有雁形目、鸡形目、鹤形目等, 松柏纲中有银杏目、松柏目等。目以下为科。》
匹头 《指布或绸缎等剪好的成件或成套的衣料。》
身; 一身 《(身儿)用于衣服。》
量
堂; 樘; 袭; 套 ; 副《量词。》
một bộ cờ tướng
一副象棋。
một bộ quần áo bông.
一袭棉衣。
组 《合成一组的(文艺作品)。》
套装 《指上下身配套设计、用同一面料制作的服装, 也有用不同面料搭配制作的。一般是成套出售。也说套服。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bộ:

Tìm hình ảnh cho: bộ Tìm thêm nội dung cho: bộ
