Cao su chống va đập cửa

Từ: 单亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānqīn] mồ côi cha; mồ côi mẹ。只有父亲或母亲的。
单亲家庭(指孩子只随父亲或母亲一方生活的家庭)。
gia đình chỉ có cha hoặc mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
单亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单亲 Tìm thêm nội dung cho: 单亲