Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 单亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[dānqīn] mồ côi cha; mồ côi mẹ。只有父亲或母亲的。
单亲家庭(指孩子只随父亲或母亲一方生活的家庭)。
gia đình chỉ có cha hoặc mẹ
单亲家庭(指孩子只随父亲或母亲一方生活的家庭)。
gia đình chỉ có cha hoặc mẹ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 单
| thiền | 单: | xem đan |
| thuyên | 单: | xem thuyền |
| đơn | 单: | cô đơn; đơn từ; đơn thuốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |

Tìm hình ảnh cho: 单亲 Tìm thêm nội dung cho: 单亲
